ttrac nghiem toan 8 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Những bài tập mà kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại quý bạn đọc về ttrac nghiem toan 8, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn toán 8 VÀ ÔN TẬP
Câu 1: Cho M= – 5xy2 + 9xy – x2y2 ; A = – xy ; B= 5xy3
A/ M chia hết cho A. B/ M chia hết cho B.
C/ M chia hết cho cả A và B. D/ M không chia hết cho cả A và B.
Câu 2: Tìm x, biết: 2x( x – 3 ) + 5( x – 3 ) = 0
A/ x = 3 B/ x = C/ x = – 3 hoặc x = D/ x = 3 hoặc x =
Câu 3: Đa thức P trong đẳng thức : bằng:
A/(x + y)3 B/(x – y )3 C/ x3 – y3 D/ x3 + y3
Câu 4: Một hình vuông có đường chéo bằng 4dm thì cạnh của hình vuông đó bằng:
A/ 2 dm B/ dm C/ 8 dm D/ dm
Câu 5: Một hình thang có đáy lớn bằng 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 1cm. Đường trung bình của hình thang đó bằng:
A/ 2cm B/2,5cm C/ 3cm D/ Cả A,B,C đều sai
Câu 6: A/ Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
B/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
C/ Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác các cặp góc đối là hình thoi.
D/ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
Chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 7 : 3x2y(2x3y2 – 5xy) bằng
A/ 6x5y3 – 15x2y B/ 6x5y3 – 15x3y2 C/ 6x5y3 – 15x2y3 D/ 6x5y3 – 15x2y4
Câu 8 : (x2 – 2x + 1)(x – 1) bằng
A/ x3 – 3×2 + 3x – 1 B/ x3 – 3×2 + 3x + 1
C/ x3 – 3×2 – 3x + 1 D/ x3 – 3×2 – 3x – 1
Câu 9 : Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức là
A/ x – 3 B/ x2(x – 3) C/ x D/ x(x – 3)
Câu 10 : Tập xác định của phân thức là
A/ x = 0 và x = 4 B/ x ( 0 C/ x ( 0 và x ( 4 D/ x ( 4
Câu 11 : Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng
A/ 1800 B/ 3600 C/ 3060 D/ 6300
Câu 12: A/ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B/ Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
C/ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
D/ Cả câu A, B, C đều sai
Câu 13 : Hình bình hành là một tứ giác :
A/ Có hai cạnh đối song song. B/ Có hai cạnh đối bằng nhau.
C/ Có hai cạnh đối song song và bằng nhau. D/ Cả 3 câu A, B, C đếu đúng.
Câu 14: Với x = –5 thì giá trị của phân thức bằng
A/ –1 B/ 1 C/ D/
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 15 : ( 2a – b)2 bằng :
A. 4a2 + 4ab + b2 ; B. 2a2 – 2ab + b2
C. 4a2 – 4ab – b2 ; D. Một kết quả khác
Câu 16 : Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
A. Hình thang cân B. Hình thoi
C. Hình vuông D. Hình chữ nhật
Câu 17 : Giá trị của biểu thức 8x2y3 : 3xy2 tại x = – 2 và y = – 3 là :
A. 8 B. C. 16 D.
Câu 18 : Diện tích của một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là :
A. 24cm2 B. 48 cm2
C. 12 cm2 D. Một đáp số khác
Câu 19 :

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.