toan kho de on thi violimpic – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Sau đây Kho_đề_thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về toan kho de on thi violimpic, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VIOLYMPIC KHỐI 6

I. Ôn tập bổ túc về số tự nhiên:

Bài tập 1: tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau chữ số đó thì được số lớn gấp 3 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trước số đó.

Bài tập 2: tìm các số tự nhiên a và b sao cho:
12 < a < b < 16

Bài tập 3: viết các số tự nhiên có 4 chữ số trong đó có hai chữ số 3 , một chữ số 2, một chữ số 1.

Bài tập 4: với cả hai chữ số I và X ta có thể viết đượcr bao nhiêu chữ số La Mã ?( Mỗi chữ số có thể xuất hiện nhiều , nhưng không viết quá ba lần)

Bài tập 5: dùng ba que diêm xếp được Những số la mã nào?

Bài tập 6: tìm một số tự nhiên có tận cùng băng 3, biết rằng nếu xóa chữ số hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1992 đơn vị.

Bài tập 7: tìm số tự nhiên có 6 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị là 4 và nếu chuyển chữ số đó lên hàng đầu tiên thì số đó tăng gấp 4 lần.

Bài tập 8: Cho 4 chữ số a, b, c, d khác nhau và khác 0 . lập số tự nhiên lớn nhất và nhỏ nhất có 4 chữ số gồn cả 4 chữ số ấy. tổng của hai số này bằng 11330 tìm tổng các chữ số a + b + c + d .

Bìa tập 9: cho 3 chữ số a, b, c sao cho 0 < a < b < c.
viết tập hợp A các số tự nhiên các số tự nhiên gồm cả 3 chữ số a, b, c
biết tổng hai số nhỏ nhất trong tập hợp A bằng 488. tìm 2 số đó.

Bài tập 10: tìm 3 chữ số khác nhau và khác 0 , biêt rằng nếu dùng cả 3 chữ số này lập thành số tự nhiên có 3 chữ số thì hai số lớn nhất có tổng bằng 1444.

Bài tập 11: tổng hai số tự nhiên gấp 3 lần hiệu của chúng. tìm thương của hai số tự nhiên ấy.

Bài tập 12: Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với:
A = 4 + 22 + 23 + 24 + ……..+ 220

Bài tập 13: tìm số có 3 chữ số biết rằng chữ số hàng trăm gấp 4 lần chữ số hàng đơn vị và nếu viết số ấy theo thứ tự thì nó giảm đi 594 đơn vị.
II Phép toán cộng và trừ:

Bài tập 14: hiệu của hai số là 4, nếu tăng một số gấp 3 lần, giữ nguyên số kia thì hiệu của chúng bằng 60 . tìm hai số đó.

Bài tập 15: Tìm hai số biết rằng tổng của chúng gấp 5 lần hiệu của chúng, tích của chúng gấp 24 lần hiệu của chúng.

Bài tập 16: Tìm hai số biết rằng tổng của chúng gấp 7 lần hiệu của chúng, tích của chúng gấp 192 lần hiệu của chúng.

Bài tập 17: tích của hai số là 6210 . nếu giảm 1 thừa số đi 7 đơn vị thì tích mới là 5265. tìm các thừa số tích.

Bài tập 18: bạn đọc bảo làm một phép nhân trong đó số nhân là 102 . nhưng khi viết số nhân bạn đọc đã quên không viết chữ số 0 nên tích bị giảm đi 21870 đơn vị so với tích đúng. tìm số bị nhân của phép nhân đó.

III. Phép toán nhân và chia:

Bài tập 19: một hs nhân 78 với số nhân là số có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị , do nhầm lẫn bạn đọc đó viết đổi thứ tự hai chữ số của số nhân nên tích giảm đi 2808 đơn vị so với tích đúng. tìm số nhân đúng.

Bìa tập 20: tìm hai số tự nhiên có thương bằng 25 , biết răng nếu số bị chia tăng thêm 1056 đơn vị thì thương bằng 57.

IV. Chia có dư:

Bài tập 21: tìm số bị chia và số chia biết rằng : thương bằng 6 , số dư bằng 49, tổng của số bị chia , số chia , và số dư băng 595.

Bài tập 22: một phép chia có thương bằng 4 , số dư băng 25 . tổng của số bị chia , số chia và số dư băng 210. tìm số bị chia và số chia.

Bài tập 23: tìm thương của một phép chia biết rằng nếu thêm 15 vào số bị chia và thêm 5 vào số chia thì thương và số chia không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.