toan 8 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Tổng hợp bài KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại quý bạn đọc về toan 8, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Phòng gd&đt kinh môn ĐỀ kiểm tra học kì I môn hoá học 8
thcs duy tân NĂM HỌC 2013 – 2014

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Cộng

1. Chất-nguyên tử-phân tử

– Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị của các nguyên tố, nhóm nguyên tử
– Tính PTK

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ

4
2 điểm
20%

4
2 điểm
20%

2. Phản ứng hóa học
– Biết nội dung của ĐLBTTK và áp dụng giải bài tập.
– Lập PTHH của phản ứng
– Xác định được tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2
3 điểm
20%
2
1,5 điểm
15%

4
4,5 điểm
45%

3. Mol – tính toán hóa học

Tính được thành phần phần trăn các nguyên tố khi biết CTHH
– Biết cách chuyển đổi giữa khối lượng và số mol
– Tính theo phương trình hóa học

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ

1
2 điểm
20 %
1
1,5 điểm
15 %
2
3,5 điểm
35%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2
3 điểm
30 %
7
5,5 điểm
20 %
1
1,5 điểm
15 %
10
10 điểm
100%

ĐỀ BÀI
Câu 1 (3 điểm):
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
Áp dụng: Tính khối lượng khí oxi cần dùng khi đốt cháy 12,5g lưu huỳnh để tạo ra 25g lưu huỳnh đioxit.
.Câu 2 (2 điểm):
1. Lập công thức của các hợp chất tạo bởi
a. Hai nguyên tố hóa học Al(III) và O
b. Nguyên tố Ca và nhóm (NO3) (I)
2. Tính phân tử khối của các hợp chất lập được.
Câu 3 ( 2 điểm): Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất Fe2O3
Câu 4 (3 điểm): Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Al + HCl —- > AlCl3 + H2
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Xác định tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng.
c. Nếu có 4,05 g nhôm tham gia phản ứng hết thì thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) là bao nhiêu ml ? Tính Khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng.

(H = 1; Ca = 40 ; O = 16 ; N = 14; Cl = 35,5; Al = 27, Fe = 56)

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu
Ý
Đáp án
Điểm

1
a
Phát biểu đúng nội dung định luật
2,0

b
Tính được khối lượng khí oxi cần dùng : 12,5g
1,0

2
1
Lập được công thức hóa học Al2O3
Lập được công thức hóa học Ca(NO3)2
0,5
0,5

2

Tính được PTK Al2O3 : 102 đvC
Ca(NO3)2 : 164 đvC
0,5
0,5

3

Khối lượng mol của Fe2O3 là : 56 . 2 + 16 . 3 = 160(g)
Trong 1 mol Fe2O3 có 2 mol Fe và 3 mol O
%Fe =

%O =

Hay %O = 100% – 70% = 30%
0,5
0,5

0,5

0,5

4
a
2Al + 6HCl + 3H2
0,5

b
Số nguyên tử Al: số phân tử HCl: số phân tử AlCl3: số phân tử H2 = 2:6:2:3
1,0

c

Theo PTPU:
; V = 5040ml
Theo PTPU:

0,25

0,5
0,5
0,25

Phòng gd&đt kinh môn bài kiểm tra học kì I môn hoá học 8
thcs duy tân Năm học: 2013 – 2014 (Thời gian: 45 phút)

Họ và tên: …………………………………………………………….SBD: ………………..

Hỏi và đáp