Toán 8 – Đề 11 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Nội dung bài được KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại các sĩ tử về Toán 8 – Đề 11, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
——- * 0 * ——-
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây :
Câu 1: Số nghiệm của phương trình 3x + 5 = 3x + 5 là:
A. Một nghiệm B. Hai nghiệm C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm.
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình : (2x –3) (4 + 3x) = 0 là:
A. –2 B. 2 C. – 6 D. 12
Câu 3: Phương trình nào sau đây có một nghiệm ?
A. x(x – 1) = 0 B. (x + 2)(x2 + 1) = 0 C. x2 – 3x = 0 D. 2x + 1 = 2x – 1
Câu 4: Cho phương trình 4x – 8 = 0, trong các phương trình sau phương trình nào tương đương với phương trình đã cho:
A. x2 – 4 = 0 B. 6x + 12 = 0 C. 0 D. x2 – 4x = 0
Câu 5: Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn :
A. x + = 0 B. = 0 C. = 0 D. x2 – 1 = 0
Câu 6: Cho m >n, khi đó:
A. m – 2 – n – 1 C. –m > –n D. 3m – 5 > 3n – 5
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm ; BC = 15 cm. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = 6cm. Kẻ DE vuông góc AB. Độ dài đoạn DE là bao nhiêu ?
5,6cm B. 4,2cm C. 3,6cm D. 2,8cm

Câu 8: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, AC và BC. Tỉ số diện tích của tam giác ABC và tam giác PNM là :
A. 4 B. C. 2 D.
B Tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình:
Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: – 2x + 4 >0
Bài 3: (2 điểm) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị. Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì được phân số mới bằng . Tìm phân số ban đầu.
Bài 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) , hai đường chéo cắt nhau tại I.
a. Chứng minh : IA. ID = IB . IC ?
b. Chứng minh tam giác IAD đồng dạng với tam giác IBC ?

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
——- * 0 * ——-
A. Trắc nghiệm: 4 đ
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
1. D 2.A 3.B 4.C 5.B 6. D 7.C 8.A
B. Tự luận: 6 đ

BÀI
NỘI DUNG
ĐIỂM

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

+ ĐKXĐ
+ Giải tìm x:
+ Kết luận:

+ Giải đúng bất phương trình:
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

+ Chọn ẩn, điều kiện :
+ Biểu diễn các đại lượng qua ẩn:
+ Lập phương trình:
+ Giải phương trình:
+ Trả lời:

+ Hình vẽ đúng
+ Nêu được hai tam giác đồng dạng
+ Suy ra đúng tỉ số đồng dạng
+ Suy ra đúng điều cần chứng minh
+ Chứng minh đúng hai tam giác đồng dạng

1 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
1 đ
0,5 đ
0,5 đ
2 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
2 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.