tiet 39 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Sau đây Kho_đề_thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại các sĩ tử về tiet 39, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn: 21.09.11 Ngày kt: 24.09.11 KT lớp: 6E
27.09.11 6G
§ 39 : Kiểm tra 45 phút
I. Mục tiêu bài kiểm tra
1. Về kiến thức
– Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương I của hs.
2. Về kĩ năng
Kiểm tra:
+ Kỹ năng nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.
+ Kỹ năng giải bài toán về tính chất chia hết.
+ Kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
+ Kỹ năng tìm BCNN, ƯCLN, BC, ƯC.
3. Về thái độ
– Biết trình bày bài kiểm tra rõ ràng, khoa học và mạch lạc.
II. Néi dung ®Ò
1. Ma trËn ®Ò

Cấp độ

Tên
chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Tính chất chia hết của một tổng
Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm

1
0,5 điểm
5%

Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.

Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5..

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 điểm

2
2 điểm

5
3,5 điểm
35%

Số nguyên tố, hợp số.
Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm

1
0,5 điểm
5%

Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
Nhận ra tất cả các ước của một số.

Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.

Tìm đựơc giá trị a, b khi biết BCNN và ƯCLN của a và b.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 điểm

2
4 điểm

1
1 điểm

4
5,5 điểm
55%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%

2
2 điểm
20%

2
4 điểm
40%

1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%

2. §Ò kiÓm tra
Phần I . Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
C©u 1: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
A) 222 B) 2015 C) 118 D) 990
C©u 2: Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A) B) C) D)
C©u 3: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
A) 36 B) 27 C) 18 D) 9
C©u 4: Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
A) 8 B) 6 C) 4 D) 2
C©u 5: Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố
C) Số 5 chỉ có 2 ước D) Số 57 là hợp số.
C©u 6: Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ?
A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
C©u 1: (2đ) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.