tài liệu ôn 7 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Sau đây KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin thu thập lại quý bạn đọc về tài liệu ôn 7, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Bài 1/ Thu gọn đa thức, tìm bậc, hệ số cao nhất.

Bài 2/ Tính giá trị Biểu thức
a. A = 3×3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 3/ Cho đa thức
P(x) = x4 + 2×2 + 1;
Q(x) = x4 + 4×3 + 2×2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1)
Cộng, trừ đa thức nhiều Biến:
Bài 1/: Cho đa thức :
A = 4×2 – 5xy + 3y2; B = 3×2 + 2xy – y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 Tìm đa thức M,N Biết :
M + (5×2 – 2xy) = 6×2 + 9xy – y2
(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Cộng trừ đa thức một Biến:
Bài 1: Cho đa thức
A(x) = 3×4 – 3/4×3 + 2×2 – 3
B(x) = 8×4 + 1/5×3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) – B(x); B(x) – A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2×2 + 3×5 + x4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2×2 + x4 – 3×5 – x4 + 4×2
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của Biến.
Tính P(x) + Q(x) v P(x) – Q(x).
Chứng minh rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
Nghiệm của đa thức 1 Biến :

Bài 1: Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x4 + 2×3 – 2×2 – 6x – x4 + 2×2-x3 + 8x – x3-2
Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau.
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)

Bài 3 : Cho đa thức P(x) = mx – 3. Xác định m Biết rằng P(–1) = 2
Bài 4 : Cho đa thức Q(x) = -2×2 +mx -7m+3. Xác định m Biết rằng Q(x) có nghiệm là -1.

Bài 1: Tính giá trị của mỗi Biểu thức sau:
5×2 – 3x – 16 tại x = -2
5x – 7y + 10 tại x = v y =
2x – 3y2 + 4z2 tại x = 2; y = -1; z = -1
Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số v bậc của chng:
(-2xy2)
(-18x2y2) (ax2y3) (a l hằng số).
Bài 3: Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của chng:
5x2yz + 8x2y2z – 3x2yz – x2y2z + x2yz + x2y2z
2x2y – y3 – y3 – x2y – 4y3
Bài 4: Cho hai đa thức:
M = 5xyz – 5×2 + 8xy + 5
N = 3×2 + 2xyz – 8xy – 7 + y2
Tính M + N v M – N
Bài 5: Cho hai đa thức:
P(x) = 3×5 – 5×2 + x4 – 2x – x5 + 3×4 – x2 + x + 1
Q(x) = –5 + 3×5 – 2x + 3×2 – x5 + 2x – 3×3 – 3×4
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa tăng dần của Biến.
Tính P(x) + Q(x), P(x) – Q(x)
Bài 6: Cho đa thức A(x) = 4×4 + 2×3 – x4 – x2 + 2×2 – 3×4 – x + 5
Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức.
Tính A(-1), A()
Bài 7: Tìm nghiệm của cc đa thức sau:
a) 2x – 10 b) 3 – 2x c) x2 – 1 d) (x+1)2 + 2
e) (x – 2) (x + 3) f) x2 – 2x
Bài 8: Tìm x Biết:
(2x – 3 ) – (x – 5) = (x + 2) – (x – 1)
2(x – 1) – 5(x + 2) = -10
Bài 9: Cho các đa thức :
P(x) = 3×5+ 5x- 4×4 – 2×3 + 6 + 4×2

Hỏi và đáp