Suu tam cac chuyen de on thi Toan lop 10 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Nội dung bài được KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin tổng hợp lại bạn đọc về Suu tam cac chuyen de on thi Toan lop 10, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

A/ Kiến thức cần để thực hiện chủ đề:
1 Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
-/ (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
-/ (a-b)2 = a2 – 2ab + b2
-/ a2 – b2 = (a-b)(a+b)
-/ (a+b)3 = a3 +3a2b + 3ab2 + b3
-/ (a-b)3 = a3 -3a2b + 3ab2 – b3
-/ a3 + b3 = (a+b)(a2- ab+b2)
-/ a3-b3 = (a-b)(a2+ab+b2)
2, Các hằng đẳng thức đáng nhớ mở rộng:
-/ a5 + b5 = (a+b)(a4- a3b +a2b2 – ab3+b4)
-/ a7 + b7 = (a+b)(a6- a5b +a4b2 – a3b3+a2b4 – ab5 +b6)
-/ a2007+ b2007 = (a+b)(a2006- a2005b +a2004b2 – … +a2b2004 – ab2005 +b2006)
-/ a4 – b4 = (a-b)(a3+ a2b +ab2 +b3)
-/ a5 – b5 = (a-b)(a4+ a3b +a2b2 + ab3+b4)
-/ (a+b+c)2 = a2 + b2 + c2 +2ab + 2ac + 2bc
-/ (a-b+c)2 = a2 + b2 + c2 – 2ab + 2ac – 2bc
-/ (a-b-c)2 = a2 + b2 + c2 – 2ab – 2ac + 2bc
3, Kiến thức về căn bậc bậc hai :
-/ Điều kiện để có nghĩa ( hay xác định ) khi A 0
-/ Với mọi a R thì
-/ Với mọi a > b > 0 >
-/ Với mọi a 0, b 0 ,
-/ Với mọi a 0, b > 0 ,
-/ Với mọi b 0 ,
-/ Với mọi ab 0, b 0 ,
-/ Với mọi a 0, b > 0 ,
-/ Với mọi a2 b, b 0 ,
-/ Với mọi a b2, a 0 ,
-/ Với mọi a b, a 0, b 0 ,
-/ Với mọi a b, a 0, b 0 ,
B/ Bài tập:

Bài 1: Khai triển các hằng đẳng thức
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
9) 10)
11) 12)
Bài 2: Phân tích thành các lũy thừa bậc hai
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
9) 10)

Bài 3: Phân tích thành nhân tử
1)
3)
4) 5)
6) 25 – 3×2 7) x – 4 (x >0)
8) 11 + 9x (x < 0)
9) 31 + 7x (x < 0)
10)
Bài 4: Tính:
HD: Ta có: và . Từ đó suy ra:
Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
1) ;
2) ;
3) ;
4) ;
5) ;
6) ;
7) ;
8)
9) ;
10) ;
11) ;
12) ;
13) ;
14) ;
15) ;
16) ;
17) ;
18) ;
19)
20) .
1.Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức

Bài tập:
1/ ++ . . . + +
2/ ( 3 , x +, – 3/
4/ 5/ ( x>0,x 1, , x 9)
6/
7/
8/
9/ Với a = 22-12
10/ 11/
12/ 13/
14/ 15/ Với x =
16/
17/ (Với x = 4- 2)
18/ 19/
20/
21/ Tính: với
22/ Tính:
23/ Tính:
24/ Tính:
25/ Tính:Với

Hỏi và đáp