ON THI HK II – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Sau đây KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về ON THI HK II, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
(Học kỳ II năm học 2011 – 2012)

PHẦN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1: Cho biểu thức
A=
Rút gọn biểu thức A.
Tính giá trị biểu thức A tại x , biết
Tìm giá trị của x để A < 0.
Bài 2: Cho biểu thức : A=
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị biểu thức A , với
c)Tìm giá trị của x để A < 0.
Bài 3 Cho phân thức
Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức xác định>
Hãy rút gọn phân thức.
Tính giá trị của phân thức tại x=2
Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
Bài 4 Cho phân thức
a)Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định.
b)Hãy rút gọn phân thức.
c)Tính giá trị của phân thức tại
d)Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
Bài 5 Cho
Rút gọn Q. b)Tìm giá trị của Q khi
Bài 6: Cho biểu thức
Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định.
Tìm x để C = 0.
Tìm giá trị nguyên của x để C nhận giá trị dương.
Bài 7 Cho
Rút gọn biểu thức S. b)Tìm x để giá trị của S = -1
Bài 8 Cho

Tìm điều kiện của x để giá trị của S xác định.
Rút gọn P. c)Tính giá trị của S với

Bài 9: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?
Bài 10: Cho phân thức .
a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định.
b/ Tính giá trị của phân thức tại x = – 8.
c/ Rút gọn phân thức.
Bài 11/ Cho phân thức : P =
a/Tìm điều kiện của x để P xác định.
b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

PHẦN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Tìm giá trị của k sao cho:
Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2.
Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2
Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1
Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2
Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:
mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0
(x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0
Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y
c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12
e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5
g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x
2. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8×2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)
c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3
e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5) f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2)
g) (x – 1) – (2x – 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.