ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8ÔN THI HK I – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Sau đây Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại các sĩ tử về ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8ÔN THI HK I, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2011 – 2012

Phần I: .
A/ Lý thuyết:
1/Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức.
Áp dụng tính: a/ xy(3x2y – 3yx + y2)
b/ (2x + 1)(6×3 – 7×2 – x + 2)
2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ?
Áp dụng tính: a/ (25×5 – 5×4 + 10×2) : 5×2
b/(x2 – 2x + 1):(1 -x)
3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
4/Định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
Áp dụng: Hai phân thức sau và có bằng nhau không?
5/Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?
Áp dụng: Hai phân thức sau bằng nhau đúng hay sai? =
6/ Nêu các qui tắt cộng ,trừ , nhân, chia các phân thức đại số.
7/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số.
Áp dụng : Rút gọn
8/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ?
Áp dụng qui đồng : và
9/ Tìm phân thức đối của phân thức:
B/ BÀI TẬP:

I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
A(B+C) = A.B + A.C
(A+ B)( C + D ) = A.C + A.D + B.C + B.D
Bài1: Thực hiện phép tính
a) 2x(3×2 – 5x + 3)
b) – 2x ( x2 + 5x – 3 )
c) x2 ( 2×3 – 4x + 3)
Bài 2 :Thực hiện phép tính
a/ (2x – 1)(x2 + 5 – 4)
b/ -(5x – 4)(2x + 3)
c/ (2x – y)(4×2 – 2xy + y2)
d/ (3x – 4)(x + 4) + (5 – x)(2×2 + 3x – 1)
e/ 7x(x – 4) – (7x + 3)(2×2 – x + 4).
Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a/ x(3x + 12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2×2 + 5).
b/ 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x.
Bài 4: Tìm x, biết.
a/ 3x + 2(5 – x) = 0
b/ x(2x – 1)(x + 5) – (2×2 + 1)(x + 4,5) = 3,5
c/ 3×2 – 3x(x – 2) = 36.
d/ (3×2 – x + 1)(x – 1) + x2(4 – 3x) =

II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Phương pháp đặt nhân tử chung
Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phương pháp nhóm hạn tử
Bài1: Phân tích đa thức thành nhân tử.
a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y.
c/ 10x(x – y) – 8(y – x). d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2
e/ x3 + y3 + z3 – 3xyz g/ 5×2 – 10xy + 5y2 – 20z2.
h/ x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y i/ x2 + 7x – 8
k/ x2 + 4x + 3. l/ 16x – 5×2 – 3
m/ x4 + 4 n/ x3 – 2×2 + x – xy2.

III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC , CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
(A + B ) : C = A:C + B:C
f(x) = g(x) . h(x) + r(x)
+ Bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của g(x)
+ r(x) = 0 phép chia hết
+ r(x) 0 phép chia có dư
Bài 1: Tính chia:
a) (6x5y2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.