Ôn tập HK2 toan7 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Tổng hợp bài KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về Ôn tập HK2 toan7, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ II-TOÁN 7
NĂM HỌC 2009-2010
A.ĐẠI SỐ:
I.LÍ :
ChươngI:
1 .Khái niệm:
*.Bảng thống kê số liệu ban đầu. *Tần số của dấu hiệu.
*.Số liệu thống kê . *Dấu hiệu điều tra.
2.Công thức:
a.Công thúc tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
b.Tính tần suất.
ChươngII:
1.Khái niệm: * Biểu thức đại số *Giá trị của một biểu thức đại số.
*Đơn thức. *Đơn thức đồng dạng.
* Đa thức. *Đa thức một biến.
*Nghiệm của đa thức một biến
B.HÌNH HỌC:
I.LÍ :
1.Khái niệm:
* Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
*Đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao trong tam giác.
2.Định lý tổng ba góc của tam giác; Địh lý Pi ta go trong tam giác vuông.
3.Tính chất: Ba đường trung tuyến, ba đường trung trực, ba đường phân giác, ba đường cao trong tam giác.
4.Quan hệ:
* Cạnh và góc đối diện trong tam giác.
* Đường xiên và đường vuông góc .
* Đường xiên và hình chiếu.
* Ba cạnh trong tam giác.(định lý, hệ quả).Bất đẳng thức tam giác.
II.PHẦN BÀI TẬP
A.PHẦN ĐẠI SỐ:
Bài 1: Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8

5
7
8
10
9
8
10
7
14
8

9
8
9
9
9
9
10
5
5
14

a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của một nhóm 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

1
1
2
3
9
8
7
5
2
2
N=40

a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên.
c) Nhận xét chung về chất lượng học của nhóm h/s đó.
d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 3: Cho các đa thức :
P(x) = 3×5+ 5x- 4×4 – 2×3 + 6 + 4×2
Q(x) = 2×4 – x + 3×2 – 2×3 + – x5
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
c)Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Bài 4: Tìm các đa thức A và B, biết:
a) A + (x2- 4xy2 + 2xz – 3y2 = 0
b) Tổng của đa thức B với đa thức (4x2y+5y2-3xz +z2) là một đa thức không chứa biến x
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 2x – tại x = 0; y = -1
b) xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1 : y = -1; z = 2
Bài 6: Tìm nghiệm của đa thức:
a) 4x – ; b) (x-1)(x+1)
Bài 7: Cho các đa thức :
A(x) = 5x – 2×4 + x3 -5 + x2
B(x) = – x4 + 4×2 – 3×3 + 7 – 6x
C(x) = x + x3 -2
a)Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) + C(x)
c)Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x).
Bài 8: Cho các đa thức :
A = x2 –

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.