Ôn tập HK2 & đề tham khảo (có bổ sung) – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Nội dung bài được Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại bạn đọc về Ôn tập HK2 & đề tham khảo (có bổ sung), dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ÔN TẬP HỌC KỲ 2
PHẦN I : HÌNH HỌC PHẲNG
A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)

2). Hệ quả của ĐL Ta – lét :

3). Tính chất tia phân giác của tam giác :

4). Tam giác đồng dạng:
* ĐN :

* Tính chất :
– ABC ABC
– A’B’C’ ABC => ABC A’B’C’
– A’B’C’ A”B”C”; A”B”C” ABC thì
A’B’C’ ABC
* Định lí :

5). Các trường hợp đồng dạng :
a). Trường hợp c – c – c :

b). Trường hợp c – g – c :

c) Trường hợp g – g :

6). Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuông :

a). Một góc nhọn bằng nhau :

b). Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :

c). Cạnh huyền – cạnh góc vuông tỉ lệ :

7). Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :

– theo tỉ số k =>
– theo tỉ số k =>

B/. BÀI TẬP ÔN :
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 36cm ; AC = 48cm và đường cao AH
a). Tính BC; AH
b). HAB HCA
c). Kẻ phân giác góc B cắt AC tại F . Tính BF

Hướng dẫn :
a).- Aùp dụng ĐL Pitago : BC = 60cm
– Chứng minh ABC HBA
=> HA = 28,8cm
b). minh
=>vuông ABC vuông HBA (1 góc nhọn)
c). Aùp dụng t/c tia p/giác tính AF
=>AF = 1/2 AB = 18cm
mà =
Bài 2 : Cho tam giác ABC; có AB = 15cm;
AC = 20cm; BC = 25cm.
a). Chứng minh : ABC vuông tại A
b). Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH BC tại H và K là giao điểm BA với HE.
CMR : EA.EC = EH.EK
c). Với CE = 15cm . Tính

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a). Chứng minh HAD đồng dạng với CDB.
b).Tính độ dài AH.
c). Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH; DH . Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?

Hướng dẫn :
a). (cùng bằng với)
=>vuông HAD vuông CDB (1 góc nhọn)
b). – Tính BD = 15cm
Do vuông HAD vuông CDB
=>AH = 7,2cm
c). NP // AD và NP = ½ AD
BM // AD và NP = ½ BM
=>NP // BM ; NP = BM
=>BMPN là hình bình hành
Bài 4 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và
a). CMR : ABD BDC
b). Tính cạnh BC; DC
c). Gọi E là giao điểm của AC và BD. Qua E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N. Tính

a). ABD BDC (g – g)
b). ABD BDC
=>=> BC = 7cm; DC = 10cm
c). Áp dụng ĐL Talet :

PHẦN II : ĐẠI SỐ
A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN :
I/. Phương trình bậc nhất một ẩn :
1). Phương trình một ẩn :
– Dạng tổng quát : P(x) = Q(x) (với x là ẩn) (I)
– Nghiệm : x = a là nghiệm của (I) ( P(a) = Q(a)
– Số nghiệm số : Có 1; 2; 3 … vô số nghiệm số và cũng có thể vô nghiệm.
2). Phương trình bậc nhất một ẩn :
– Dạng tổng quát : ax + b = 0 ()
– Nghiệm số : Có 1 nghiệm duy nhất x =
3). Hai quy tắc biến đổi phương trình :
* Chuyển vế : Ta có thể chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
* Nhân hoặc chia cho một số : Ta có thể nhân (chia) cả 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.