Ôn tập hè toán 9 (8 lên 9) – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Những bài tập mà kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin tổng hợp lại quý bạn đọc về Ôn tập hè toán 9 (8 lên 9), bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP HÈ TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Hằngđẳngthức:
1/ Nhậndiệnvà sử dụnghằngđẳngthứchợplý để biếnđổicácbiểuthứcsau:

2/ a) Tìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức
Tìmgiátrịlớnnhấtcủabiểuthức
Tìmgiá trị nhỏ nhấtcủabiểuthức
Tìmgiá trị nhỏ nhấtcủabiểuthức:
Tìmgiá trị lớnnhấtcủabiểuthứckhi
Tìmgiá trị lớnnhấtcủabiểuthứckhi
Phântíchđathứcthànhnhântử

Tìmđiềukiệnđể phânthức có nghĩa:
a) b) c)
d) e) f)
g)
Phânthức
Bài 1:Quyđồngphânthức:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3.
Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để P = –1.
Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Cho P = –3. Tính giá trị của biểu thức .
Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để P = 4.
Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để P = –4.
Giảiphươngtrình:
x2 – 5x + 6 = 0
2×2 + 5x + 3 = 0
2×2 + 5x – 3 = 0
4×2 – 12x + 9 = 0
x2 – 4x + 1 = 0
9×2 – 30x + 20 = 0
2×3 + 6×2 = x2 + 3x
x3 – 7x + 6 = 0
x3 + 12 = 13x
x5 + 4×4 = – 12×3
Giảibấtphươngtrìnhvà biểudiễntậpnghiệmtrêntrụcsố:

CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP HÈ TOÁN 9 – HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC vuôngtại A có AB = 8cm, AC = 6cm, AH làđườngcao, AD làđườngphângiác.
Tính BD và CD
Kẻ HE vuônggócvới AB tại E, HF vuônggócvới AC tại F. chứng minh: AE.AB = AH2
Chứng minh AE.AB = AF.AC
Bài 2:Cho hìnhchữnhật ABCD có AB = 4cm, BC = 6cm vàhaiđườngchéocắtnhautại O. Qua B kẻđườngthẳng a vuônggócvới BD, a cắt DC kéodàitại E.
Chứng minh: (BCE /(DBE.
Kẻđườngcao CH của(BCE .Chứng minh BC2 = CH. BD
Bài 3:Cho tam giácABC vuôngtại A có AB = 6cm, AC = 8cm
a/ Tính BC
b/ Vẽđườngcao AH của tam giác ABC. Chứngminh :(HAB đồngdạng(HCA
c/ Trên BC lấyđiểm E saocho CE = 4cm. Chứng minh : BE2 = BH.BC
Bài 4: Cho tam giác ABC cóbagócnhọnvà AB < AC. Vẽhaiđườngcao BD và CE.
a) Chứng minh: đồngdạng. Suyra
b) Chứng minh: đồngdạng.
c) Tia DE và CB cắtnhautại I. Chứng minh: đồngdạng .
d) Gọi O làtrungđiểmcủa BC. Chứng minh:
Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 gócnhọn, haiđườngcao BE, CF cắtnhautại H
Chứngtỏ: AH vuônggócvới BC
Chứngtỏ: AE.AC = AF.AB rồitừđósuyra tam giác AEF đồngdạngvới tam giác ABC
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=9cm và BC=12cm. M và N làhaiđiểmlầnlượtnằmtrêncáccạnh AB và AC, AM=4cm, AN=6cm.
Chứng minh rằng ∆ABC đồngdạngvới ∆AMN.
Kẻphângiác AD. Tínhđộdài BD và DC.
Kẻđườngcao AH, dựng DK vuônggócvới AB, I làgiaođiểmcủa BK và AH. Chứng minh rằng AK.AB = AI.AH
Bài 7: Cho ( ABC vuôngtại A, đườngcao AH.
Chứng minh (AHB CHA.
Kẻđườngphângiác AD của(CHA vàđườngphângiác BK của( ABC (D ( BC; K ( AC). BK cắtlầnlượt AH và AD tại E và F. Chứng minh (AEF BEH .
Chứng minh KD // AH.
8:Cho ABC vuôngtại A có AB = 8cm, AC = 6cm.
Vẽđườngcao AH. Chứng minh: ABC /HBA.
Qua C vẽđườngthẳng song songvới AB vàcắt AH tại D. Chứng minh: AHB /DHC.
Chứng minh : AC2 = AB. DC
9:Cho ABC nhọncóhaiđườngcaoBF , CE cắtnhautại H ( E AB , F AC ).
a) Chứng minh :AEC /AFB b) Chứng minh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.