ôn tập chương 1 đại số 7 tuyệt vời – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Những bài tập mà Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin tổng hợp lại các sĩ tử về ôn tập chương 1 đại số 7 tuyệt vời, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ 7
CHƯƠNG I .SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. BẢNG HỆ THỐNG TẬP HỢP SỐ 2. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.

3. Các phép toán, quy tắc trong tập hợp Q

3.1. Các phép toán :
Với a, b, c, d, m Z, m >0.
Phép cộng : Phép trừ :
Phép nhân : Phép chia :
Phép lũy thừa :
Với x, y Q, m, n N :
Tích của hai lũy thừa cùng cơ số : xm . xn = xm + n ;
Thương của hai lũy thừa cùng cơ số : xm : xn = xm – n () ;
Lũy thừa của lũy thừa : (xm)n = xm.n
Lũy thừa của một tích : (x.y)n = xn . yn ;
Lũy thừa của một thương :
Lũy thừa với số mũ âm :
3.2 Quy tắc chuyển vế :
Với mọi x, y, z Q : x + y = z x = z – y

4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

Với mọi x Q ta luôn có :
5. Tỉ lệ thức :
5.1. Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức cuả hai tỉ số
5.2. Tính chất :
Tính chất 1 : Nếu thì a.d = b.c
Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức sau :

6. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

7. Khái niệm về căn bậc hai :
– Căn bậc hai của một số a không âm () là một số x sao cho : .
Chú ý :
– Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là : (số dương) và – (số âm).
– Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0, viết là .
+ Số âm không có căn bậc hai.
+ Không được viết : . Chẳng hạn : không được viết
+ Ta có :
+ Với 2 số a, b bất kì với a, b >0. Ta có :

BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
b/ Các phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
c/ Phân số nhỏ hơn phân số .
d/ Phân số lớn hơn phân số với mọi số nguyên n khác 0 và khác – 1.
Cho số hữu tỉ với b >0. Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu a > 0 thì x ….0. b/ Nếu a b thì x ….1. e/ Nếu a < b thì x ….1.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ? a/ – 5 Z ; b/ – 5 Q ; c/ Z ; d/ Q ; e/ Z Q ; f/ Z N
Kết quả phép tính: là: a/ b/ c/ d/
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải sao cho thích hợp :
1/ a – ( b + c ) =

A/ b – a = c

2/ a = b + c

B/ a – b + c

3/ a – ( b – c ) =

C/ a – b – c

D/ a – b = c

Biết . Giá trị của x là: a/ b/ c/ d/ 2
Kết quả của phép tính : bằng : a/ b/ c/ d/ . Hãy chọn phương án đúng.
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải để được khẳng định đúng :
1/ ( x – y ) . z =

A/ xy + yz

2/ ( x – y ) : z =

B

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.