MT-ĐỀ KT chương 4 – ĐẠI 9 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Những bài tập mà KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại các sĩ tử về MT-ĐỀ KT chương 4 – ĐẠI 9, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ma trận – Đề KT chương 4 – ĐẠI 9
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Chủ đề 1
Hàm số y = ax2
a 0
Tính được giá trị của hàm số
y = ax2 (a 0)
Biết vẽ đồ thị hàm số
y = ax2 (a 0)

Vận dụng sự tương giao của hai đồ thị để viết PT
đt y = ax+b

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1
0,5
5%

C9a
1
10%

C9b
1
10%

3
2,5
25%

Chủ đề 2
Giải phương trình bậc hai
Nhận biết được số nghiệm của PT bậc 2 chứa tham số. Tìm ĐK của tham số để PT bậc 2 có nghiệm
Giải PT bậc 2 bằng công thức nghiệm, nhẩm nghiệm
Vận dụng tìm hệ số b của PT bậc 2 khi biết ngh của PT. Giải PT bậc 2 bằng công thức nghiệm

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C2
0,5
5%
C8abc
2
20%
C3
0,5
5%

C4
0,5
5%
C7ab
2
20%

8
5,5
55%

Chủ đề 3
thức Vi-et và ứng dụng

Dùng hệ thức Vi-ét để tìm tổng và tích của 2 ngh PT bậc 2
Biết dùng hệ thức Vi-ét để tìm của PT bậc 2

Vận dụng hệ thức Vi-ét để tìm của PT bậc 2

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C5
0,5
5%

C6
0,5
5%

C8d
1
10%
3
2
20%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3,5
35%
3
2
20%
5
4,5
45%
14
10
100%

2.ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của hàm số y =x2 , tại x = – 4 là:
A. 4 B. – 4 C. 8 D. – 8
Câu 2: Phương trình bậc hai x2 + 6x – m = 0 có nghiệm khi :
A. m – 9 B. m – 9 C. m 6 D. m – 6
Câu 3: Phương trình x2 + 8x + 7 = 0 có hai nghiệm là:
A. 1 và 7 B. – 1 và 7 C. 1 và – 7 D. – 1 và – 7 .
Câu 4: Phương trình 3×2 + bx + 2 = 0 có nghiệm bằng 1 khi b bằng:
A. – 5 B. – 1 C. 5 D. 1
Câu 5: Tổng và tích 2 nghiệm của phương trình x2 – 5x + 6 = 0 là :
A. 5 & 6 B. – 5 & –6 C. –5 & 6 D. –6 & 5
Câu 6: Phương trình x2 + 6x + m = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 . Tính theo m, ta có kết quả là:
A. 36 + 2m B. 6 – 2m C. 36 – 2m D. – 6 +m
II. Tự luận:
Câu 7: ( 2 đ ) Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm:
a) x2 + 10x + 16 = 0
b) x2 – 3x – 10 = 0
Câu 8: ( 3 đ ) Cho phương trình x2 + mx – 5 = 0 :
Tìm m để phương trình có nghiệm bằng 2.
Tìm nghiệm còn lại?
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm đều âm .
Tính theo m .
Câu 9: ( 2 đ ) Cho hàm số y = x2 (P):
Vẽ đồ thị hàm số (P).
Một đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là – 4 và 2. Viết phương trình của đường thẳng (d) ?

3

Hỏi và đáp