Mot so cong thuc MTCT quan trong – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Những bài tập mà kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin tổng hợp lại bạn đọc về Mot so cong thuc MTCT quan trong, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Trường THCS Phổ Thạnh
GVBM Nguyễn Trí Dũng
MỘT SỐ VẤN ĐỀ MTCT QUAN TRỌNG CẦN NHỚ
Phép gán để giải phương trình nghiệm nguyên
Vd1: Tìm x, y biết y = + 5
1
Phép gán cho dãy số
Ví dụ u1 = 2 ; u2 = 20 un+1 = 2un + 3un – 1

Phép gán cho tổng
Ví dụ
Phép lặp
Vd2: Tìm một nghiệm của phương trình x4 + x – 8 = 0
C1: x = . Bấm 2 …. Đến khi số không đổi, thì chọn..
C2 :MTBT 570 : Bấm x4 + x – 8 …..
Định lí hàm số sin
;
Trong dó a,b,c là 3 cạnh A,B,C là 3 góc , p là nửa chu vi, R bk đường ngoại tiếp, r bk đường nội tiếp.
6 -Định lí hàm số cos

Đường tròn

Đa thức
P ( x) : ( x – 5 ) thì dư = P ( 5 )
P ( x) : ( x – 5 )( x – 4 ) thì dư = ax + b
P ( x) : ( x – 5 )( x – 4 ) ( x – 3 ) thì dư = ax2 + bx + c
Đồng dư Đuôi bất biến

Bài tập ngân hàng, dân số
-Gửi một lần . Trong đó A0 vốn, An vốn cộng lãi, n là số tháng; r %
-Gửi đều đặn hàng tháng (niên khoản )
-Gọi số tiền gửi là A0, số tiền lấy ra là a thì :
thì
Tổng hữu hạn
1 + 2 +3 +4 + …………………..+ n =
12 + 22 +32 +42 + …………………..+ n2 =
13 + 23 +33 +43 + …………………..+ n3 =
1.2.3 + 2.3.4 + …….+ n(n + 1)(n + 2 ) =
Tổng hữu hạn
Cho đa thức A = . Tính tổng các hệ số của A ?
Tức là cho x = 1 rồi tính A = Áp dụng tiếp tam giác Pascal để tính do tràn màn hình
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
1 5 10 10 5 1
1 6 15 20 15 6 1

12 – Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp
* Hoán vị Pn = n!
*Chỉnh hợp . Ex bấm 10P4
*Tổ hợp . Ex bấm 12C5
13 – Tính số chữ số của một lũy thừa
*Số chữ số của an là Ex 2300 bấm
Tìm x trong ax thì x = . Ex 1,03x = 2,5 bấm x =
14 – Tính Un và Sn kết hợp
*Cho U1 = 21, U2 = 35; Un = 3Un – 1 – 2 Un – 2 . Tính U35 ? S35 biết n 2
-Bấm D = D + 1 : A = 3B – 2A: E = E + A : D = D + 1 : B = 3A – 2B : E = E + B
D? 2 B? 35 A? 21E?56 … ….đến khi D =35 là U35; E = 35 là S35
U35 = 369 784 606 988 ; S35 = 481 036 337 383

15 – Công thức hình học
* Phân giác  la = ; la : phân giác ứng với cạnh a  * Trung tuyến  ma = ma : trung tuyến ứng với cạnh a  * Đường cao :  ha = 2S/a  ; ha : đường cao ứng với cạnh a  * Diện tích S` của tam giác có 3 đỉnh là chân 3 đường cao (tam giác trực giao) của 1 tam giác có diện tích S   là S` = (1 – cos2A – cos2 B – cos2 C).S  * Diện tích S“ của tam giác có 3 đỉnh là chân 3 đường phân giác của 1 tam giác có diện tích S :  là S“ = (2abc.S)/[(a + b)(b + c)(c + a)]  * Những công thức diện tích tam giác :  S = (hệ thức Herons)  S = 1/2.ab.sin C = 1/2.bc.sin A = 1/2.ca.sin B  S = abc/4R = 2R2.sin A.sin B.sin C  S = (a2.sinB.sinC)/(2.sin A) = (b2.sin A.sinC)/(2.Sin B) = (c2.sin A.sinB)/(2sinC)  S = pr = (p – a)ra = (p – b).rb = (p – c).rc  ra, rb, rc : bán

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.