ma tran de kiem tra hoc ky 2 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Tổng hợp bài Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại bạn đọc về ma tran de kiem tra hoc ky 2, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÙ YÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS MƯỜNG CƠI
Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN 9
Năm học: 2011 – 2012

A. MA TRẬN ĐỀ:

Chủ đề
Nhận biết

Thông hiểu

Vận Dụng

Tổng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết được khi nào một cặp số (x0; y0) là một nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn

Vận dụng được hai phương pháp giải hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn: Phương pháp cộng đại số và phương pháp thế.

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
1
1
10%

1
1
10%

2
2
20 %

2. Hàm số y = ax2
(a 0)

Hiểu tính chất của HS bậc hai
y = ax2 (a 0)

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %

1
0,5
5%

1
0,5
5 %

3. Phương trình bậc hai một ẩn
Nhận biết PT bậc hai một ẩn. Xác định được hệ số của mỗi PT
Hiểu được nếu a và c trái dấu thì PT bậc hai luôn có 2 nghiệm phân biệt

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
0,5
5%

2
1,5
15 %

4. Hệ thức Vi – ét và ứng dụng.

Hiểu được định lí Vi- ét.

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %

1
0,5
5%

1
0,5
5%

5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

– Biết cách chuyển BT có lời văn sang BT giải PT bậc hai một ẩn.
– Vận dụng được các bước giải BT bằng cách lập PT bậc hai.

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %

1
1,5
15%

1
1,5
15 %

6. Góc với đường tròn
– Nhận biết: Góc nội tiếp, góc ở tâm, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
– Biết cách tính số đo các góc trên.
Biết vẽ hình, ghi GT, KL cho bài tập hình.

Vận dụng các định lí, hệ quả để chứng minh hình.

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
1
1
10%
1/2
0,5
0,5%

1/2
1,5
15%
2
3
30 %

7. Hình trụ, hình nón, hình cầu.
– Nhận biết được hình trụ, hình nón, hình cầu. Nhận biết các yếu tố đường sinh, chiều cao, bán kính của các hình.
– Biết công thức diện tích xung quanh, thể tích các hình trên.

Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
1
1
10%

1
1
10 %

T/s câu
T/s điểm
Tỉ lệ %
4
4
40%
3,5
2
20%
2,5
4
40%
10
10
100%

B. ĐỀ BÀI:

Câu 1 (1đ): Cho phương trình 2x + 3y = -2. Mọi cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: (2; -2) , (2; 1) , (-1; 0) , (1; 1) .
Câu 2 (1đ): Giải hệ phương trình:

Câu 3 (1đ): Cho các phương trình:
a) x2 + 3x – 4 = 0
b) x3 + 2x + 5 = 0
c) -3×2 + = 0
Phương trình nào là phương trình bậc hai ? Xác định các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai đó?
Câu 4 (0,5đ): Cho hàm số y = 2×2. Hàm số đồng biến khi nào ? nghịch biến khi nào?
Câu 5 (0,5đ): Cho phương trình 5×2 – x – 12 = 0. Không tính (, có thể khẳng định phương trình có hai nghiệm phân biệt được không ? Vì sao?
Câu 6 (0,5đ): Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình : x2 – 7x + 10 = 0
Câu 7 (1,

Hỏi và đáp