Lý thuyết + Bài tập PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, ĐỊNH LÝ VI ET VÀ ỨNG DỤNG – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Nội dung bài được KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại các bạn học sinh về Lý thuyết + Bài tập PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, ĐỊNH LÝ VI ET VÀ ỨNG DỤNG, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN VÀ HỆ THỨC VIET
VẤN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:
1. Cách giải phương trình bậc hai thông thường:

2. Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiêm thu gọn:

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Chỉ ra hệ số a, b, c trong các phương trình sau:
6x + 9x + 1= 0
8x – 12x + 3 = 0
2x – 3x – 2 = 0
2x – (4 – ) – 2 = 0
5x + 3x – 2 = 0
x – x = 0
x + x = 0
x + 3x – 4 = 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
4x – x – 3 = 0.
x – x – 6 = 0.
x – 5x + 10 = 0.
8x – 12x + 3 = 0.
x – = 0.
5x + 6x + 7 = 0.
2x – 3x + 1 = 0.
5x – 43x + 90 = 0.
– x + 24x – 108 = 0.
x – 7x + 49 = 0.
x – x + = 0.
8x + 3x + 5 = 0.
x – 6x = 0.
64a +128a -17 = 0.
x – 4x + 1 = 0.
5x – 7x + 2 = 0.
t + 1 = 10t.
x + 3x – 4 = 0.
6x + 9x + 1= 0.
2x – (4 – ) – 2 = 0.
x – 6x + 9 = 0.
x + 6x + 7 = 0.
2x – 2x + 12 = 0.
3x – 9x + 6 = 0.
x – x + 1 = 0.
3x – 5 + 8x = 0.
Bài 3: Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
a) x – 2x – 1 = 0 b) x + 26x = 0 c) 5x + 8x – 2 = 0 d) – 4x + 4x – 1 = 0
e) x – 6x + 6 = 0 f) 3x -8x+ 12 = 0 g) 2x – 2x + 1 = 0 h) x + 2x – 8 = 0
i) 4x – 10x = 0 j) 5x – x + 2 = 0 k) 25x – 1 = 0 l) x + 6x – 10 = 0
m) x – 24x + 144 =0 n)12x – 13x + 3 = 0 o) x + 4x + 2 = 0 n) x + 2(1 – )x – 2 = 0
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) 9( 3x + 2) – 4( 7 – 2x) = 0 b) x + 2x + 4 = 3(x +) c) 5x – 3x + 1 = 2x + 11
d) 3x – 2x – 3 = 0 e) 4x – 2 ( – 1)x – = 0 f) 2x + 2x – 3 = 0
g) 1,2x – x – 0,2x = 0 h) 2x + x + 1 = (x +1) i) 3x – 2x + 2 = 0
j) 8x – 2( + )x + = 0 k) 4x – 2x = 1 – l) 3x – 4x – 4 = 0

VẤN ĐỀ 2: HỆ THỨC VIET VÀ ỨNG DỤNG
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:
Định lý Viet thuận:
Nếu là hai nghiệm của phương trình: thì :
Định lý Viet đảo:

Nhẩm nghiệm:
Nếu hệ sốvàtrái dấu nhau phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Nếu thì phương trình có hai nghiệm:
Nếu thì phương trình có hai nghiệm:
Các bộ điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn đặc điểm cho trước:
Tìm điều kiện tổng quát để phương trình có:
Có nghiệm (có hai nghiệm): ( ( ( 0
Vô nghiệm: ( ( < 0
Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau): ( ( = 0
Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau): ( ( >0
Hai nghiệm cùng dấu:
Hai nghiệm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.