lop93 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Những bài tập mà kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại các bạn học sinh về lop93, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn: 13/ 08/ 2016
Ngày giảng: 15/ 08/ 2016

CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TIẾT 1. BÀI 1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
– HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kĩ năng:
– Biết được liên hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3.Thái độ:
– Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi.
2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu mục đích, yêu cầu của chương…
3.Bài mới:
Hoạt Động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.

? Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm.

Số dương a có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ ?

Số 0 có mấy căn bậc hai ?
Tại sao số âm không có căn bậc hai ?

GV cho HS làm ?1
Giải thích ?

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học như SGK.
GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng phụ khắc sâu cho HS 2 chiều của định nghĩa.

GV cho HS thực hiện ?2
GV giới thiệu thuật ngữ “khai phương” và phép khai phương.
GV khắc sâu khái niệm qua ?3 và BT 6 SBT

Học sinh dựa vào SGK trả lời

VD:căn bậc hai của 4 là 2 và
-2 vì (-2)2 = 4.
Vì không có số nào bình phương bằng một số âm.

Học sinh làm ?1
Vì 32 = 9 và (-3)2 = 9

HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học trong SGK

HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết 2 chiều vào vở.

Học sinh thực hiện ?2
2 HS lên bảng làm c,d

I-Căn bậc hai số học.
1.Nhắc lại về căn bậc hai.
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho
x2 = a.
-Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là và -.
-Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0. = 0.
*Làm ?1:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bh của là và -.
CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5.
CBH của 2 là và -.
2.Căn bậc hai số học.
a) Định nghĩa : SGK.
* Chú ý : với a0
Nếu x = thì x 0 và
x2 = a.
Nếu x 0 và x2 = a thì
x = .
b)Bài tập:
*Làm ?2:
=8 vì 80 và 82 = 64
=9 vì 90 và 92 = 81
=1,1 vì 1,10
và 1,12 = 1,21.
*Làm ?3.

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc 2 số học

GV nêu định lý SGK cho HS đọc VD 2 SGK.

GV cho học sinh làm ?4

GV cho HS đọc VD 3 và lời giải trong SGK
Vận dụng làm ?5

HS thực hiện ?3 và BT 6 SBT

Học sinh đọc VD 2 SGK.

Học sinh vận dụng VD2
làm ?4

Học sinh đọc VD 3 SGK
Vận dụng làm ?5

II. So sánh các căn bậc hai số học.
1.Định lý: SGK.
*Ví dụ:
1< 2 nên .
Vậy 1< .
4< 5 nên .
Vậy 2 < .
2. Vận dụng.
*Làm ?4:
16>15
11>9.

Làm ?5.
.

Vì x 0.vậy 0 x < 9

4.Củng cố:
– Nắm vững định nghĩa:
– BT: Trong các số sau Mọi số nào có căn bậc hai:
3 ; ; 1,5 ;

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.