KTRA TOÁN 6 – T39 (M.TRẬN – Đ.ÁN ) – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Sau đây KHODETHI.ORG Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại quý bạn đọc về KTRA TOÁN 6 – T39 (M.TRẬN – Đ.ÁN ), thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn: 3.11.2011 Ngày dạy: 7.11.2011 Tiết :39 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của học sinh.
2. Kỹ năng :Kỹ năng tìm một số chưa biết từ một biểu thức, từ một điều kiện cho trươc. Kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết. Số nguyên tố, hợp số. Kỹ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế.
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác ,trung
II. MA ĐỀ TRA
Cấp độ

Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp. .

Biết viết một tập hợp bằng cách liệt kê

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %

1
0,5
5%

1
0,5
5%

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Biết nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số.
.
.
Vận dụng công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ: %
2
1,0
10%

1
0,5
5%

3
1,5
15%

Các phép tính về số tự nhiên

Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức
Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %

2
1,0
10%

2
2,0
20%

4
3,0
30%

Ước và bội, ƯC,BC,ƯCLN, BCNN.

Biết nhận ra số ước của môt số, Biết ƯCLN của 2 số
Biết tính BCNN của hai số nguyên tố cùng nhau
Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số.
Vận dụng cách tìm BCNN để giải bài toán đố liên quan

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
3
1,5
15%

1
0,5
5%

1
1,5
15%

1
1,5
15%
6
5,0
50%

Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
5
2,5
25%
4
2,0
20%
4
4,0
40%
1
1,5
15%
14
10,0
100%

III. ĐỀ KIỂM TRA
A TRẮC NGHIỆM 🙁 5 điểm )
Hãy khoanh tròn cái đứng trước câu trả lờ đúng trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tập hợp M gồm các số tự nhiên lớn hơn 20 và nhỏ hơn 25.là
A. M = 20; 21; 22; 23; 24; 25 B. M = 21; 22; 23; 24
C. M = 20; 22; 23; 24 D. M = 21; 22; 23; 24; 25
Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết: 25 + x. = 0
A. x = 0 B. x = 1 C. x = D. x N
Câu 3: Kết quả : 5890 – 5145 : 5 bằng
A. 149 B. 4861 C. 6919 D. 4681
Câu 4: Kết quả: 32 + 5 bằng
A. 11 B. 4 C. 14 D. 21
Câu 5: Tìm x biết 2x : 219 = 225
A. x = 44 B. x = 6 C. x = 5 D. x = 45
Câu 6: Tìm x biết: 5x . 518 = 554
A. x = 36 B. x = 72 C. x =3 D. x = 972
Câu 7: Tính tổng các số tự nhiên x, biết 8 x.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.