KTRA C2 SỐ HỌC 6 (T68) M.TRẬN Đ,ÁN – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Sau đây KHODETHI Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại quý bạn đọc về KTRA C2 SỐ HỌC 6 (T68) M.TRẬN Đ,ÁN, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn:12.01.2012 Ngày dạy:16-01-2012
Tiết:68
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I. MUC TIÊU :
1) thức :tra các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong biến đổi các biểu thức, đẳng thức, tính chất của phép nhân và phép cộng các số nguyên. các khái niệm bội, ước của một số nguyên.
2) năng :Đánh giá việc vận dụng các kiến thức trên để thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết.
3) Thái độ – Töï giaùc , trung thöïc trong kiểm tra.
II CHUẨN BỊ :
I-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL

1-
Giá trị tuyệt đối
Học sinh biết GTTĐ của một số luôn luôn không âm

Tính được giá trị của x trong dấu GTTD

Số câu :
1

1
2

số điểm
1,0

1,0
2

Tỉ lệ %
10%

10%
20%

2-
số nguyên ;cộng trừ nhân số nguyên
Biết được số nguyên âm ;dương
Nắm được thứ tự số nguyên
HS:thực hiện được cộng trừ nhân sốnguyên
Vận dụng thứ tự số nguyên tìm x và tính tổng 2 số nguyên đối nhau .

Số câu
1

1

2

2
6

Số điểm
1,0

1;0

1,0

2,0
5,0

Tỉ lệ %
10%

10%

10%

20%
50%

3-
Tính giá trị biểu thức ;tính chất chia hết của 1 tổng

.
Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức và qui tắc cộng trừ số nguyên
Vận dụng tính chất chia hết của 1 tổng, kiến thức liên quan đến BC .để tìm số

Số câu :

1

2
3

số điểm

2,0

1,0
3,0

Tỉ lệ %

20%

10%
30%

Tổng cộng
Số câu :
số điểm
Tỉ lệ %

2
2,0
20%

1
1,0
10%

3
3,0
30%

5
4,0
40%

11
10,0
100%

II- ĐỀ :
A nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Điền dấu x vào ô thích hợp :

Câu
Đúng
Sai

a) Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương

b) Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên

c) số tự nhiên không phải là số nguyên âm

d)Mọi số nguyên đều là số tự nhiên

Câu 2: Chọn một trong các từ trong ngoặc ( chính nó , số 0 , số đối của nó , bằng nhau , khác nhau ) để điền vào chỗ trống :
Gía trị tuyệt đối của … là số 0
Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là : …
Gía trị tuyệt đối của số nguyên âm là :…
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối …
Câu 3: Điền vào chỗ trống
Số nguyên âm lớn nhất là :…
Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là :…
Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là :…
Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là :…
Câu 4: Nếu x.y >0 thì
A. x và y cùng dấu ; B. x > y ; ; C . x < y ; ; D. x và y khác dấu
Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:
A.. .-981 B. -990 C. .-91 D. -1008
B / Tự luận ( 6 điểm )
Câu 6 (

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.