KT so hoc 6 MT+ĐA (hot) – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại các bạn học sinh về KT so hoc 6 MT+ĐA (hot), nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

TRƯỜNG THCS CHU AN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 TIẾT 39
HỌ VÀ TÊN:…………………… MÔN: SỐ HỌC -LỚP 6
LỚP 6:………………………….. Thời gian làm bài: 45 phút

ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ):
CÂU 1: (0,5đ) Trong các tập hợp sau tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố ?
A. 3; 5; 7; 11 C. 13; 15; 17; 19
B. 3; 10; 7; 13 D. 1; 2; 5; 7
CÂU 2: (0,5đ) Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố, cách phân tích nào là đúng trong các cách sau đây:
A. 120 = 2. 3. 4. 5 C. 120 = 23 . 3 . 5
B. 120 = 4 . 5 .6 D. 120 = 3 . 5 . 8
CÂU 3: (0.5đ) Cách tính nào đúng trong các cách sau:
A. 22.23 = 25 B. 22.23 = 26 C. 22.23 = 46 D. 22.23 = 45
Câu 4: (0,5đ) Chọn câu đúng:
A. Số 1 là hợp số. C. Số 1 không có ước nào cả.
B. Số 1 là số nguyên tố. D. Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (8đ):
CÂU1: (2đ)
a. Cho số a = 7 . 11 . Hãy viết tất cả các ước của a.
Cho a .b = 42 . Tìm a và b biết a < b.
CÂU 2: (2đ) Tìm ước chung thông qua ƯCLN của:
8 và 20.
120 và 250.
CÂU3: (2đ) Tìm bội chung thông qua BCNN của:
a. 84 và 108.
b. 30, 50 và 150.
CÂU 4: (2đ) Học sinh lớp 6A Khi xếp thành hàng 3, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 35 đến 55. Tìm số học sinh của lớp 6A.

BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ.
CÂU 1: A CÂU 2: C
CÂU 3: A CÂU 4: D
II/ PHẦN TỰ LUẬN.
CÂU1: (2đ)
a) a = 7 . 11 Ư(a) =1;7;11;77 (0,5đ)
b) a . b = 42 Tìm a , b Biết a < b.Vì 42 = 2.3.7 (1,5đ)
Có 4 trường hợp a = 1; b = 42 a = 3 ; b = 14
a = 2; b = 21 a = 6 ;b = 7
CÂU 2: (2đ) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC:
a) 8 = 2; 20 = 2. 5 ƯCLN( 8,20) = 2= 4 ; ƯC (8;20) = Ư(4) = 1;2;4 (1đ)
b) 120 = 2. 3 . 5 ;250 = 2 . 5ƯCLN( 120, 250) = 2.5 = 10
ƯC(120,250) =Ư(10)=1;2;5;10
CÂU3 (2đ):
a. 84 = 22.3.7; 108 = 22.33; BCNN (84,108) = 756
BC (84,108) = B(756) = 0;756;1512;… (1đ)
b. 30 = 2 .3 .5; 50 = 2 .5 ; 150 = 2 . 3 . 5BCNN ( 30,50,150) = 150
BC (30,50,150) = B(150) = 0;150;300;…… (1đ)
CÂU 4: (2đ) Gọi học sinh 6A là a. Theo bài ra ta có :
a 3, a 6, a 7 Nếu a là BC ( 3,6,7) và 40< a

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.