KT dai 9 chuong 4 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Những bài tập mà Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại quý bạn đọc về KT dai 9 chuong 4, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (chương IV)
MÔN : Đại số 9
I/ Mục tiêu
– Củng cố khắc sâu kiến thức ở chương IV .
– Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , cần cù , khoa học , trung thực , phát huy khả năng làm việc độc lập của học sinh .
– Có biện pháp uốn nắn kịp thời cho học sinh nhằm nâng cao chất lượng.
II/ Chuẩn bị :
– Giáo viên : Đề bài kiểm tra
– Học sinh : Ôn tập kiến thức toàn chương IV
III/ Các hoạt động trên lớp
1) Ổn định tổ chức
2) Phát bài kiểm tra : Được in trên giấy A4
3) Nhắc nhở học sinh thực hiện nội quy khi làm bài kiểm tra
4) Giải thích thắc mắc về đề chưa rõ , chưa hiểu câu hỏi trong bài kiểm tra cho học sinh
5) Theo dõi, giám sát , nhắc nhở học sinh trong giờ làm bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

1. Hàm số y = ax2.
Biết được đâu là hàm số bậc hai một ẩn

Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2
Biết vẽ đồ thị của hàm số
y = ax2 với giá trị bằng số của a.
 

 

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2
 1
1
1
1
 
4
4,0 điểm= 40 %

2. Phương trình bậc hai một ẩn
 

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.
Giải pt bậc hai chứa ts
 

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 

1
1,5
1
1,5
2
3,0 điểm= 30%

3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.

 
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
 

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 
 
2
1,5
1
1,5
3
3,0 điểm= 30 %

Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
 2
2,0
20 %
1
1,0
10 %
6
7,0
70 %
9
10
100 %

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
1) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai? Chỉ rõ các hệ số a,b,c của mỗi phương trình đó (2đ)
a) 5×2 – 2x +1=0 b) x – 7 = 0 c) -3×2 + 2 = 0
Cho hàm số y= x2 (2đ)
a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho,
b) Nhìn vào đồ thị, hãy chỉ rõ hàm số đồng biến, nghịch biến khi nào?
3) Cho phương trình: x2 – 2x + m = 0 (*) (3đ)
a) Giải phương trình (*) khi m = -15
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt?
4) Dùng hệ thức Viet, hãy nhẩm nghiệm của các phương trình sau (2đ)
a) 3×2 – 7x – 10 =0
b) 5×2 + 6x -11 = 0 y
5)Tìm hai số u, v biết: u+v=9 và u.v=20 (1đ)
ĐÁP ÁN
1) Phương trình câu a và c là phương trình bậc hai (1đ)
Các hệ số a ; b ; c của mỗi phương trình
a) a = 5 ; b = -2 ; c = 1 (0,5 đ) ; c) a = -3 ; b = 0 ; c = 2 (0,5 đ) y = x2
2) a) Bảng giá trị (0,5 đ)
x
-3
-2
-1
0
1
2
3

y= x2
9
4
1
0
1
4
9

(1 đ)

x
b) Nhìn vào đồ thị ta tháy hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x > 0 (0,5 đ)
3) a) Khi m = -15

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.