KT ĐẠI 8 T29 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về KT ĐẠI 8 T29, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn : 27/11/2011.
Ngày giảng:
Tiết 29 : KIỂM TRA VIẾT.
A. MỤC TIÊU
– Kiểm tra , đánh giá cho điểm HS về khả năng vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào thực hiện rút gọn phân thức , quy đồng mẫu thức nhiều phân thức và phép cộng các phân thức đại số.
– HS vận dụng nhanh , chính xác kiến thức đã học vào bài làm.
– Thái độ : Tự giác tích cực, nghiêm túc, chính xác khoa học khi làm bài.
B. CHUẨN BỊ
I. GV:
Đề bài , đáp án , thang điểm
II. HS: Bài cũ ,DCHT
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I. Tổ chức
Sĩ số………………………………………………………..
II. KTBC ( Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh )
III. Bài mới
1. Đặt vấn đề: Kiểm tra đánh giá nhận thức của các em từ đầu chương II: PTĐS
đến bài 5.
2.Ma trận
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng

Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Rút gọn phân thức. Tính chất cơ bản phân thức.
Nhận biết được một phân thức.
Hiểu và thực hiện được quy tắc đổi dấu vào RGPT.
Vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử vào RGPT.

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
2,0
20%
1
0,5
5%

1
0,5
5%

4
3,5
35%

Qui đồng mẫu thức.

Biết vận dụng qui tắc thực hiện các phép rút gọn và qui đồng.
Vận dụng 2 bước tìm MTC và 3 bước để QĐMT của 2 phân thức.

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5
5%

1
3,0
30%

2
3,5
35%

Phép cộng các phân thức.

Phối hợp thực hiện được phép cộng 2 phân thức đại số.

Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %

1
3,0
30%

1
3,0
30%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2,5
25%
3
4,0
40%
2
3,5
35%

7
10,0
100%

Đề bài
I.Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5đ): Phân thức rút gọn thành:
A. B. -x C. D.
Câu 2 (0,5đ): Phân thức rút gọn thành:
A. B. C. D.
Câu 3(0,5đ) Phân thức rút gọn thành:
A. 4x B. C. – 4x D.
Câu 4 (0,5đ): MTC của các phân thức ; và là:
A. 36x3y4 B. 6x3y2 C. 4xy3 D. 9x2y4

II.Phần tự luận:
Câu 6(2,0đ) : Rút gọn phân thức :
Câu 7 (3,0đ) : Quy đồng mẫu hai phân thức sau: và
Câu 8 (3,0đ) : Tính tổng hai phân thức sau:+
Đáp án
I)Phần trắc nghiệm
Câu 1: D
Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : A
II.Phần tự luận:
Câu 6 : ;
Câu7 : Các phân thức được quy đồng mẫu là:
và ;
Câu 8 : + = … =
IV) Củng cố
GV thu bài nhận xét giờ kiểm tra
V) Hướng dẫn về nhà
Làm lại bài kiểm tra .
Đọc tìm hiểu kĩ bài mới : Phép trừ các phân thức đại số.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.