kiemtra – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Nội dung bài được KHODETHI Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại bạn đọc về kiemtra, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

NS:31/3/2013
ND:
Tuần 30 Tiết 54 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm kiến thức chương III của học sinh về định lí Ta-lét trong tam giác, tam giác đồng dạng.
2.Kĩ năng:
Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập dạng tính toán, chứng , nhận biết hình và tìm điều kiện của hình..
3.Thái độ: Tự giác, trung thực trong kiểm tra.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Định lý Talét
Tỉ số 2 đoạn thẳng

Chọn được tỉ lệ thức đúng

Talet Thuận (HQ) tìm x,y

Số câu
1 (C1)

1(C4)

2 (C2,3)

4

Số điểm
0,5

0,5

1,0

2,0

Tính chất
đường phân giác

Tỉ sổ 2 đoạn

Tỉ lệ thức (tìmđộ dài

Số câu

(a)

(b)
2

Số điểm

1,0

1,5
2,5

Tam giác
đồng dạng

Điều kiện đủ để đồng dạng

Tỉ số chu vi, diện tích
CM đồng dạng (tỉ số diện tích

CM đồng dạng (độ dài 1 cạnh

Số câu

1 (C5)

1(C6)
(c)

(d)
4

Số điểm

0,5

0,5
2,5

1,0
4,5

T.Số câu
1

2

3

T.Số điểm
0,5

1,0

1,5
3,5

2,5
9,0

TRƯỜNG THCS HÒA PHÚ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
Họ và tên:…………………………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp 8
ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Cho , biết CD = 12 cm. Độ dài của đoạn thẳng AB là:
A. 16 cm B. 9 cm C. 8 cm D. 3,75 cm

Câu 2: Trong hình 1, biết DE // BC. Độ dài x bằng:
A. 9 B. 9,5 C. 10 D. 10,5

Hình 1

Câu 3: ∆ ABC ∆ MNP với tỉ số đồng dạng , ∆ MNP ∆ DEF với tỉ số đồng dạng .
∆ ABC ∆ DEF với tỉ số đồng dạng là:
A. B. C. D. 2
Câu 4: ∆ ABC ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng thì
A. B. C. D.
Câu 5: ∆ ABC có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho ∆ DEF ∆ ABC theo tỉ số đồng dạng . Biết diện tích ∆ ABC bằng 8 cm2 thì diện tích ∆ DEF sẽ là:
A. 4,5 cm2 B. 6 cm2 C. 9 cm2 D. 18 cm2
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho ∆ ABC với AD là đường phân giác của , biết AB = 3 cm, AC = 7 cm, BC = 5 cm. Tính BD và CD.
Bài 2. (5 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH.
Chứng minh: ∆ ABC ∆ HBA
Biết AB = 9 cm, AC = 12 cm. Tính độ dài BC, AH, BH, CH
Qua điểm H kẻ và . Chứng minh: AE.AB = AF.AC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
B
D
C
C
D
A

Điểm
0,5

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.