kiem tra hoc ky 2 mon toan7 AV.doc – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin thu thập lại bạn đọc về kiem tra hoc ky 2 mon toan7 AV.doc, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 -2011
MÔN: TOÁN 7
A/TRẮC NGHIỆM:
I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : ( 4 điểm )
Phần 1:( 1 điểm) Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường được ghi lại trong bảng sau đây:
10 11 9 13 8 12 10 11 9 8 8 9 8
9 10 11 7 8 10 10 7 8 7 8 7

1) Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 25 B. 12 C. 7 D. 13.
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 12 B. 13 C. 7 D. Một giá trị khác.
3) Tần số tương ứng với giá trị 8 là
A. 4 B. 7 C. 3 D. 5
4) Mốt của dấu hiệu là:
A. 13 B. 12 C. 8 D. 7
Phần 2(2,5đ):
Câu 1: Cho đơn thức -3x2y3z. Hệ số của đơn thức là:
A. -3 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 2: Cho đơn thức -3x2y3 Giá trị của đơn thức tại x = -1; y = 2 bằng:
A. 18 B. -18 C. 24 D. -24
Câu 3: Cho 2 đơn thức: -2x2y2 và 13xy3z3. Tích của 2 đơn thức bằng:
A. -26x2y5z3 B. -26x3y3z3 C. -26x3y5z3 D. -26x3y6z3
Câu 4: Bậc của đơn thức 26x3y6z3 bằng:
A. 6 B. 12 C. 26 D. 54
Câu 5: Cho đa thức x3y3 – 7×5 + 4×2 +8, Bậc của đa thức là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6: Nghiệm của đa thức F(x) = -2x + 6 là:
A. -3 B. – 4 C. 3 D. 4
Câu 7: Tổng của 2 đơn thức -5xy2 và 3xy2 bằng :
A. 2xy2 B. -2xy2 C. 2x2y4 D. -2x2y4.
Câu 8: Cho ABC có thì:
A. AB < BC < CA B. AB < AC < BC C. BC < AB < AC D. AC < BC < AC
Câu 9. Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của tam giác :
A. 3cm ; 4 cm ; 5 cm B. 6 cm ; 9 cm ; 12 cm
C. 2 cm ; 4 cm ; 6 cm D. 5 cm ; 8 cm ; 10 cm
Câu 10: Cho ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Nếu AM = 12 cm thì AG bằng:
A. 4 CM B. 6 CM C. 8 CM D. 10 CM

II/ Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để hoàn thành nghĩa đúng cho các câu sau: (0,5đ)
Câu 1: Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì …………………………………………………………………………
Câu 2: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì………………………………………………………….

B/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm) Cho 2 đa thức P(x) = 4×2 – 3x + 1 -x3 + 5x – 3×2 + 2×4
Q(x) = -2×4 + 3×2 – 5x + x3 +6x + 6

Hãy thu gọn và sắp xếp 2 đa thức P(x) và Q(x) theo thứ tự giảm dần của biến .
Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).
Tính giá trị của đa thức P(x) + Q(x) tại x =1 . P(x) – Q(x) tại x = -1

Bài 2: (2,5 điểm). Cho góc nhọn xOy, trên cạnh Ox lấy điểm A, trên cạnh Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Vẽ AE vuông góc với Oy, EOy; Vẽ BF vuông góc với Ox, FOx.
a. Chứng minh: OE = OF, AE = BF.
b. Gọi giao điểm của AE và BF là I. Chứng minh: IA = IB, IE = IF.
c. Chứng minh AB // EF.

Bài 3: (0,5 điểm)
Cho đa thức f(x) = x2 + mx + 2
Tìm m để đa thức f(x) có nghiệm là 1.
Với m vừa tìm được, tìm tất cả các nghiệm của đa thức f(x).

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.