Kiểm tra Đại số 7 học kỳ I – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Sau đây KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về Kiểm tra Đại số 7 học kỳ I, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

MÃ ĐỀ: In thu-001 MÔN:ĐẠI SỐ 7,HỌC KỲ 1
Thời gian làm bài: phút

Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Số điểm thấp nhất là

Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho thì giá trị của x là:
A. B. C. D.

Câu 3. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu tả lời em cho là đúng:
Hai số 0 và 1 là nghiệm của đa thức nào?

A. X2 – x B. x2 + x C. (x – 1)(x2 + 2) D. x2 – 3x + 2

Câu 4. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Bậc của đa thức P(x)+Q(x) với biến x là bậc mấy khi P(x) = x2 + 2x+ 1;
Q(x) = -x2 +x-2?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 5. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho 2 đa thức
Q1 = 3x2y + 2xy – 2y – 4
P1 = x2y + xy – y – 2
Khi đó : Q1 = P1 là :
A. 2x2y +xy – y – 2 B. 2x2y – 2 – 2y + 2xy
C. 4x2y – 3y – 6 D. 2x2y – 3xy – y – 6

Câu 6. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả của phép tính (0,6)6 : (0,2)6 là: …………
A. (0,3)0 B. (0,3)0 = 1 C. 36 D. 312

Câu 7. Quan sát hai phép tính dưới đây:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Cả (1) và (2) đều đúng. B. Không phải (1) và (2) đúng.
C. Chỉ có (2) là đúng. D. Chỉ có (1) là đúng.

Câu 8. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;1) B(2;1) C(3;0) D(2;3) Điểm nào nằm trên trục hoành.
A. điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D

Câu 9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để khẳng định câu sau là đúng hay sai?
36. 32 = 38
A. ) Đúng B. Sai

Câu 10. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả nào sau đây là đúng?
A. . = -1 B. . = -0,54 C. . = 1 D. . = 0,1

Câu 11. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả nào sau đây là đúng? …………..
A. 3,12 – 2,583 = 5,603 B. -1,15 – 3,46 = 4,61
C. -3,42 + 5,26 = -1,84 D. Các kết quả đều sai

Câu 12. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho hai hàm số:
y = f(x) = -2×2 + 3 (1)
y = f(x) = -2×2 -3 (2)
Khẳng định nào đúng?
A. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn bằng giá trị của hàm số (2)
B. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn bé hơn giá trị của hàm số (2)
C. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn lớn hơn giá trị của hàm số (2)
D. Mọi x thuộc R ta chưa thể so sánh giá trị của hàm số (1) và giá trị của hàm số (2)
E. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn bằng giá trị của hàm số (2)
F. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn bé hơn giá trị của hàm số (2)
G. Mọi x thuộc R giá trị hàm số (1) luôn lớn hơn giá trị của hàm số (2)
H. Mọi x thuộc R ta chưa thể so sánh giá trị của hàm số (1) và giá trị của hàm số (2)

Câu 13. Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các ý A, B, C, D sau : cho các số hữu tỉ: 3/-4 ; 0,75 ; -3/2. cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. 3/-4 < -3/2 < 0,75 B. -3/2 < 0,75 < 3/-4
C. 0,75 < -3/2 < 3/-4 D. -3/2 < 3/-4 < 0,75

Câu 14. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:

Câu 15. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho các đơn thức.
(1) x2 (y )3; (2) (x )2 (2y)3 ; (3) – x (xy)2 .
Các cặp đơn thức nào đồng dạng?
A. (1) và (2) B. (1); (2) và (3) C. (2) và (3) D. (1) và (3)

Câu 16. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
cho hai hàm số: y=f(x)=x2 +1 (1)
y=g(x)=x2 -1 (2)
Khẳng định nào đúng?
A. “xÎ R hàm số (1) có giá trị lớn hơn hàm số (2).
B. “xÎ R hàm số (1) có giá trị bé hơn hàm số (2).
C. “xÎ R hàm số (1) có giá trị bằng hàm số (2).
D. “xÎ R ta không thể so sánh giá trị hai hàm số trên

Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Để làm xong một công việc, một công nhân cần làm trong một số ngày.
một bạn học sinh cho rằng nếu số công nhân tăng thêm 1/3 thì thời gian hoàn thành sẽ giảm đi là:
A. 1/3 B. 3 C.

Câu 18. Hãy khoanh vào chư cái đứng ở trước câu trả lời em cho là đúng:
Cho đa thức P = 5×3 + 4x2y – 7xy + y5 + 6xy2. Tìm đa thức N sao cho:
P – N = 5×3 + 3y5:

A. N = 4x2y – 7xy + 6xy2 B. N = -4x2y + 7xy – 6xy2
C. N = -5×3 – 3y5 D. Một kết quả khác.

Câu 19. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau:
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức.
P(x) = -x4 + 3×2 + 2×4 – x2 + x3 – 3×3
A. 2 và 1 B. 2 và 0 C. 1 và 2 D. 1 và 0

Câu 20. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau:
Giá trị của biẻu thức D = 4×2 + 2x -1 tại x = là:

A. 1; B. 2; C. -2; D. -1

Câu 21. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Tổng ( x + y ) + ( x – y ) có giá trị là:
A. 2x B. 2x + 2y C. 2y D. 2x – 2y

Câu 22. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả của phép tính: 22.23.24 là ……………
A. 29 B. 49 C. 89 D. 224

Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho hàm số y = f(x) = 1-8x khi đó……………..

A. f()= -3 B. f(3) = 25 C. f(2) > f(-2) D. f(x) > f(-x)

Câu 24. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Cho hai số x,y biết rằng x. y = 20 và x/4 = y/5. Giá trị của x và y là ………..

Câu 25. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Kết của phép chia : là bao nhiêu?
A. 3/2 B. -3/2 C. -2/3 D. 2/3

Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B,C hoặc D ) để trả lời câu hỏi sau:
Số bạn đọc thích màu đỏ là

Câu 27. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Giá trị của x trong phép tính : 0,25 + x = là
A. -1 B. C. D. 1

Câu 28. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả nào sau đây là sai? ………..
A. 230 2112 C. 530 > (-10)20 D.

Câu 29. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu tả lời em cho là đúng:
Đa thức x4 + 1 có mấy nghiệm?

A. Một nghiệm B. Hai nghiệm C. Bốn nghiệm D. Không có nghiệm nào

Câu 30. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Giá trị nhỏ nhất của đa thức A=(x2+1)2+4 là
A. -4 B. 4 C. 2 D. -2

Câu 31. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Giá trị của đa thức R(x) = x3 – 3x + 2 tại x= – 2 là:
A. 0 B. -8 C. 12 D. 10

Câu 32. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ thuận và khi x = 1 thì y = 3
Vậy nếu y = – 6 thì x = ?
A. x =
B. x = -2
C. x = 2
D.

Câu 33. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B,C hoặc D ) để trả lời câu hỏi sau:
Số bạn đọc thích màu Hồng là

Câu 34. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để trả lời câu hỏi sau:

A. 5 B. 7 C. 6

Câu 35. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng:
Đa thức f (x) = 5x – 7 bằng đa thức g (x) = 3x + 1 khi nào?

A. x = 4 B. x = 1 C. x = -1 D. Một kết quả khác.

Câu 36. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho bởi bảng sau:
x
1
2
1
0
-1
1

y
5
3
-1
1
-1
3

Khi đó.
A. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
B. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
C. Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 37. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai

Câu 38. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Số được viết dưới dạng một đa thức có hai biến x, y là :
A. 100x + 10y B. 101x + 10y C. 100x + 100y D. 1001x + 101y

Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để trả lời câu hỏi sau:
Các câu sau đây, cõu nào đúng?
A. 2x2y -2 là đơn thức bậc 3 B. 5x là một đơn thức
C. x2yz – 1 là đơn thức
Câu 40. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho bởi bảng sau:
x
1
2
1
0
-1
1

y
5
3
-1
1
-1
3

Khi đó.
A. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
B. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
C. Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 41. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Căn bậc hai của 25 là 5 vì 52 = 25 đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai

Câu 42. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:

Câu 43. Biết x và y tỉ lệ nghịch với 1/3 và 1/4. Khi đó:
A. 4x = 4y B. C.

Câu 44. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu tả lời em cho là đúng:
X = -1 là nghiệm của đa thức nào?
x2 + x
A. . x2 + x B. X2 – x C. 10×2 + D. x2 + 5x – 6

Câu 45. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:
x
-2
-3
-1
0
1
3
4

y
15
6
1
1
2
8
15

Khi đó: … …. ….
A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
B. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
C. Đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
D. Tất cả các phương án trên đếu sai

Câu 46. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.