kiem tra 15p chuan tracnghiem 100% – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Nội dung bài được Kho_đề_thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại các sĩ tử về kiem tra 15p chuan tracnghiem 100%, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Tr THCS Hải lộc

ĐỀ KIỂM TRA 15p TIẾT 11
MÔN SỐ HỌC LỚP 6 (Đề A)

Họ tên……………………………
Lớp: 6/ ……….

Lời phê
Điểm

Đề bài
Câu 1(0,5đ) Cho tập hợp M = . Điền ký hiệu = thích hợp vào ô trống:
a/ M , b/ cM , c/ 4  M , d/  M
Câu 2: (1,5đ) Viết kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa:
a/ 3.37 =……. b/ 712 .76 = ……… d/ 2.30 =…….
Câu 3:(2đ) Khoanh tròn vào câu em chọn:
1/ Kết quả của phép tính: 32 .3 + 40 là
A. 28 B. 31 C. 13 D. 27
2/ Số phần tử của tập hợp A = 2; 4; 6; 7; c; d là:
A. 4 B. 6 C. 2 D. 5
3/ Số 19 viết dưới dạng số La Mã là:
A. IXX B. XVIIII C. XXI D. XIX
4/ Câu nào đúng trong các câu sau:
A/ 2 > 1 B/ 2 = 3 C/ 2 < 4 D/ 2 < 5
Câu 3: (2đ)Điền vào chỗ trống “………”để hoàn thành phép tính

a, (2100 – 42) : 21
= 2100 : 21 – 42 : …..
= 100 – ……….
= …………….

b) 13 . 55 + 45 . 13 – 140
=13 . (…… + ….) – …….
=13 . …. – 140
= …………………..

Câu 4:(4 đ) Điền vào chỗ trống “………” để tìm số tự nhiên x

a. (9x + 2) . 3 = 60
(9x + 2) = 60 : …….
9x+2 = …………
9x = ……..
9x = …….
x = ………

b. 3x + 2) : 4 = 50
(3x + 2) = 50 ………..
3x+2 = ………
3x = ……..
3x = …….
x = 198 : …..
x = ………

c; 4x = 64
4x = ……
x =……
d ; 5x = 125
5x = ……..
x = …….

Tr THCS Hải lộc

ĐỀ KIỂM TRA 15p TIẾT 11
MÔN SỐ HỌC LỚP 6 (Đề B)

Họ tên……………………………
Lớp: 6/ ……….

Lời phê
Điểm

Đề bài
Câu 1(0,5đ) Cho tập hợp M = . Điền ký hiệu = thích hợp vào ô trống:
a/ M , b/ cM , c/ 4  M , d/  M
Câu 2: (1,5đ) Viết kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa:
a/ 3.37 =……. b/ 712 .76 = ……… d/ 2.30 =…….
Câu 3:(2đ) Khoanh tròn vào câu em chọn:
1/ Kết quả của phép tính: 32 .3 + 30 là
A. 30 B. 12 C. 28 D. Những khác
2/ Số phần tử của tập hợp A = 2; 4; 6; 7; c; d là:
A. 4 B. 2 C. 6 D. 7
3/ Số 19 viết dưới dạng số La Mã là:
A. IXX B. XVIIII C. XXI D. XIX
4/ Câu nào đúng trong các câu sau:
A/ 2 > 1 B/2 < 5 C/ 2 < 4 D/ 2 = 3

Câu 3: (2đ)Điền vào chỗ trống “………”để hoàn thành phép tính

a, (2100 – 42) : 21
= 2100 : 21 – 42 : …..
= 100 – ……….
= …………….

b) 13 . 55 + 45 . 13 – 140
=13 . (…… + ….) – …….
=13 . …. – 140
= …………………..

Câu 4:(4 đ) Điền vào chỗ trống “………” để tìm số tự nhiên x

a, 3x + 2) : 4 = 50
(3x + 2) = 50 ………..
3x+2 = ………
3x = ……..
3x = …….
x = 198 : …..
x = ………

b. (9x + 2) . 3 = 60
(9x + 2) = 60 : …….
9x

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.