KHIEM TRA TOAN HK3 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Những bài tập mà KHODETHI.ORG Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại bạn đọc về KHIEM TRA TOAN HK3, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

N1B1: Cho hai tập hợp A=cam; quít; mận; B=ổi; cam
a/ Quít b/ Mận c/ Ổi d/ Cam
N1B2: Cho tập hợp A=0 là:
a/ A không phải là tập hợp c/ A là tập hợp có một phần tử
b/ A là tập hợp rỗng d/ A là tập hợp không có phần tử nào.
N1B3: Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 nhỏ hơn 15 là:
A=3; 5; 7; 9; 11; 13 B= 5; 7; 9; 11; 13; 15
C=5; 7; 9; 11; 13 D= 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15
N1B5: Cho hai tập hợp A=2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 và B= 3; 5; 7; 9; 11. Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc cả A và B là:
a/ 3 b/ 3; 5 c/ 3; 5; 7; 9 d/ 3; 5; 7
N1H1: số phần tử của tập hợp M=1975; 1977; …; 2001; 2003 là:
a/ 28 phần tử c/ 15 phần tử
b/ 29 phần tử d/ 14 phần tử
N1H2: Cho tập hợp D=2; 3; 4; …; 21 số phần tử của tập hợp D là;
a/ 16 phần tử b/ 18 phần tử c/ 20 phần tử d/ 22 phần tử.
N1T1: cho tập hợp A= có bao nhiêu phần tử?
a/ 1890 b/ 1969 c/ 80 d/ 79
L1B1: cho tập hợp A các số tự nhiên không lớn hơn 10 và tập hợp B các số tự nhiên lẻ không vượt 9:
a/ Viết tập hợp A bằng 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử)
Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử.
b/ dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp.
L1H1: cho hai tập hợp A=a; b; c; d B=a; b.
a/ dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B.
b/ dùn hình vẽ minh họa hai tập hợp A và B.
L1H2: cho tập hợp A=8; 10. Điền kí hiệu , hoặc = vào ô vuông:
a/ 8 ( A b/ 10( A c/ 8; 10( A
L1H3: a/ Viết các tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50
b/ Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
L1H4: Cho A=0 có thể nó hay không?
L1T1: viết tập hợp A các số tự nhiên thỏa mãn ; và 0 < x < 1000
L1C1: Cho hai tập hợp:
A=3; 4; b; 6; 8 B=(a-1); 4; 6; 7; 8
Tìm các số a; b để hai tập hợp A và B bằng nhau.

N2B1: Mỗi dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
a/ a; a+1; a+2; với b/ n-1; n; n+2 với
c/ c; c+1; c+3 với d/ d+1; d; d-1; với .
N2B2: cho một dãy các số sau: …; 4; 7; 10; … theo thứ tự các ố trong dấu (…) là:
a/ 2 và 12 b/ 1 và 12 c/ 2 và 13 d/ 1 và 13.
N2T1: chọn câu đúng: tìm số tự nhiên x biết: 5x + 3x = 88
a/ x = 11 b/ x= 5 c/ x = 8 d/ một kết quả khác.
L2H1: Thực hiện phép tính:
a/ 81 + 243 +19 b/ 32 .47 +32 .53
L2H2: Thực hiện phép tính
a/ 66 + 400 + 34 b/ 27 .75 + 27 .25 – 270
L2B1: Tính:
a/ 1245 + 7011 b/ 25 . 9876 . 4 c/ 259 . 47 + 259 +53
L2H2: Tìm x biết:
a/ 2x –

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.