HD ÔN TẬP CHUONG I DAI SO 9 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Sau đây Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại quý bạn đọc về HD ÔN TẬP CHUONG I DAI SO 9, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN HD ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ – LỚP 9
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học: 2012 – 2013
I. Lý thuyết
1) Căn bậc hai số học của 81; 49; 4.
2) Tìm căn bậc hai của: 9; 64; 36.
3) Điều kiện để có nghĩa.
4) Hằng đẳng thức
5) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
6) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
7) Căn bậc ba: định nghĩa và tính chất.
II. Bài tập:
Dạng 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:
a) b) c) d)
Dạng 2: So sánh
a) và b) và
c) – 1 và 1 d) + 1 và 3
e) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3 ; 2; -4; 4.
Dạng 3: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức
1) 2) 3)
4) 5) với y < 0
6) 7)
8) 9)
10) 11)
12) 13) 14)
15) 16) 17) 18)
19) 20)
Dạng 4: Tìm x
1) 2)= 4 3) 4) = 5.
5) 6)

Dạng 5: Bài tổng hợp
Bài 1: Cho biểu thức
a/ Rút gọn A.
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.

Bài 2: Cho biểu thức M = với a ( 0 ; b ( 0 ; a ( b.
a/ Rút gọn M. b/ Tính M khi a = 2012; b = 2013
Bài 3: Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x ( 4 và x ( 1 .
b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương .
Bài 4 : Rút gọn biểu thức : P = (với a >0 và a1)
Bài 5: Cho biểu thức:
a) Chứng minh:
b) Với giá trị nào của a thì
Bài 6: Rút gọn biểu thức  B = ( Với a ≥ 0 , a ≠ 1)
Bài 7: a) Tìm số x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C =

Bài 8: Rút gọn biểu thức  B = ( Với b ≥ 0 , b ≠ 1)
Bài 9: a)Tìm số y nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C =
Bài 10: Cho a >0, b > 0 và. CMR

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN HD ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ – LỚP 9
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học: 2012 – 2013
Câu
Hướng dẫn giải

Dạng 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a)
có nghĩa khi:

b)
có nghĩa khi: 2x – 1 >0 x > 1/2

c)
có nghĩa khi: 2x + 5 0 x -5/2

d)
có nghĩa khi: 7 – 2x 0 x 7/2

Dạng 2: So sánh

a)
và = 5 + 4 = 9 = > =

b)
= < =

c)
– 1 < – 1 = 2 – 1 = 1

d)
+ 1 > + 1 = 2 + 1 = 3

e)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -4 < 2 < 4 < 3

Dạng 3: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức

1
= – (1 + ) = –1 – 1 – = –2

2
= 9 . 7

Hỏi và đáp