giao an day them toan 6 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Tổng hợp bài Kho_đề_thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại bạn đọc về giao an day them toan 6, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Ngày soạn: 25/09/2015.
Ngày giảng: 6D /09/2015.
6B /09/2015.
BUỔI 1: Ôn tậpvà bổ túc về số tự nhiên:
A.MỤC TIÊU
– Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu .
– Sự khác nhau giữa tập hợp
Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số cóquy luật
B.KIẾN THỨC CƠBẢN
I. Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp và ?
II. Bài tập
*.Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
b ý A ; c ý A ; h ý A
Hướng dẫn
a/ A = a, c, h, I, m, n, ô, p, t
b/
Lưu ý HS: Bài tập trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = A, C, O
a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
Hướng dẫn
a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”
b/ X = x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”
Bài 3: Chao các tập hợp
A = 1; 2; 3; 4; 5; 6 ; B = 1; 3; 5; 7; 9
a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Hướng dẫn:
a/ C = 2; 4; 6
b/ D = 5; 9
c/ E = 1; 3; 5
d/ F = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Bài 4: Cho tập hợp A = 1; 2; a; b
a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
c/ Tập hợp B = a, b, c có phải là tập hợp con của A không?
Hướng dẫn
a/ 1 2 a b
b/ 1; 2 1; a 1; b 2; a 2; b a; b
c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c nhưng c
Bài 5: Cho tập hợp B = x, y, z . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Hướng dẫn
– Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
– Tập hợp con của B có 1phần từ là x y z
– Các tập hợp con của B có hai phần tử là x, y x, z y, z
– Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = x, y, z
Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng và chính tập hợp A. Ta quy ước là tập hợp con của mỗi tập hợp.
Bài 6: Cho A = 1; 3; a; b ; B = 3; b
Điền các kí hiệu thích hợp vào ô vuông
1 ý A ; 3 ý A ; 3 ý B ; B ý A
Bài 7: Cho các tập hợp
;

Hỏi và đáp