giải toán bằng máy tính cầm tay – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Nội dung bài được kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về giải toán bằng máy tính cầm tay, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Hội đồng coi thi CẤP HUYỆN LẦN IV- Năm học 2003-2004
Đề: A Lớp: 9 Ngày thi: 28/11/2003
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)

………………..

——————————————————————————————————————————-

Điểm:

Họ tên, chữ ký giám khảo 1:

…………………………………
Họ tên, chữ ký giám khảo 2:

……………………………….
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)

………………..

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này.
2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.
3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải.
—————————————-
Bài 1: Tính A =
B =

Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 – 5×3 + ax2 + b, cho biết: P(-2)= -8 ; P(3) = 5
Tìm a, b và tính P(2,0(3) )

Bài 3: a/ Tính và viết kết quả dưới dạng phân số và số thập phân:
C =

b/ Tính : D = C1,099 + C1,001

Bài 4: a/ Tính giá trị của phân thức sau:
E= ; với x = 1,12543

b/ Tính: F = 1 + 2x + 3x + 4x + 5x + 6x + 7x ; với x = 0,0123

Bài 5: a/ Tìm số dư của phép chia: 146250 : 30186

b/ Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 146250 và 30186

Phòng giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Hội đồng coi thi CẤP HUYỆN LẦN IV- Năm học 2003-2004
Đề: A Lớp: 9 Ngày thi: 28/11/2003
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)

………………..

——————————————————————————————————————————-

Bài 6: a/ Tính giá trị của biểu thức:
A = (25031’29’’- 19039’48”)3 : [(57012’21”)3+(12019’16”)3]

b/ Cho Cosx = 0,1234 ( x > 00)
Tính x và tính B =
Bài 7:
Cho đa thức Q(x) = 2×4 + 4003×3 + 5997×2 + mx – n ;
Tìm m và n để Q(x) chia hết cho: (x-1), (x+2).
Với các giá trị của m và n vừa tìm được hãy phân tích
đa thức Q(x) thành nhân tử.

Bài 8: a/ Dân số của thành phố A năm 2000 là 5,5 triệu người,
đến năm 2010 có dân số là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung
bình mỗi năm là 1,24%. (Số dân tính đến hàng đơn vị)

b/ Dân số của thành phố B năm 2000 là 4 triệu người,
đến năm 2002 có dân số là 4120900 người. Hỏi tỉ lệ tăng dân số
trung bình mỗi năm là bao nhiêu ?

Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 8,164cm và các đường cao
của tam giác có chiều dài là: 2,75cm; 3,16cm; 3,12cm.
Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác,

Bài 10: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là:
AB = 10cm; AC = 12cm; BC = 15cm.
a/ Tính các góc A, B, C (bằng độ, phút, giây)
b/ Tính độ dài các đường cao AH, BK, CL; với H BC,
K AC, L AB
(kết quả câu b ghi với 5 chữ số

Hỏi và đáp