đề thi – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Tổng hợp bài Kho_đề_thi Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin thu thập lại bạn đọc về đề thi, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Hình Học CaSiO

C
B1: Cho Hình 1, AD ( AB, BC ( AB
AD = 10 cm , AE = 15 cm, BE = 12 cm D
( AED = ( BCE ,
1) Chứng minh rằng: ( DEC = 900
2) Tính dt tứ giác ABCD và ( DEC
3) Tính tỷ số % giữa dt ( DEC và dt A E B
tứ giác ABCD. A 12,5 B
B2: Hình thang ABCD (AB//CD) có
đường chéo BD hợp với tia BC một góc
bằng góc DAB (hình 2). biết rằng 28,5
AB = a = 12,5 cm và DC = b = 28,5 cm.
Tính độ dài x của đường chéo BD. D C
2) Tìm tỷ số % giữa dt hai tam giác ABD H×nh 2
và BDC (chính xác đến số thập phân thứ hai) .
B3: Cho tam giác ABCD vuông tại A có A
AB = a = 14,25 cm, AC = b =23,5 cm. AM,
AD thứ tự là đường trung tuyến và đường phân a b
giác của tam giác ABC (Hình 3).
Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD.
Tính diện tích tam giác ADM. B C
D M

B4: Cho tam giác ABC vuông ở a, có BC = 16.7254cm, AB= 8,3627cm, Ở phía ngoài tam giác vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều AGC.
Tính góc B, góc C cạnh AC và diện tích của tam giác ABC ( SABC);
b)Tình tỉ số diện tích của tam giác ABC và tứ giác DEFG ( SDEFG). ( làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
Góc B =
Góc C =

AC
SABC

B5:
Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết AB,AC,BC lần lược tỷ lệ với 20;21;29 và chu vi cảu tam giác ABC bằng 875cm.Gọi I là điểm cách đều ba cạnh của tam giác ABC. Tính khoản cách d từ I đến mỗi cạnh tam giác đó

AB =
AC =

BC =
R =

d =

B6
a)Cho tam giác ABC có AB = 4,71cm, AC = 7,62cm, góc BAC = 550, 6;,27, 89;. Tính diện tích tam giác ABC ( SABC), độ dài cạnh BC, số đo góc B, góc C.

BC
Góc B

SABC
Góc C

Cho hinh thang ABCD ( BC//AD) , BC=10, 3752 cm, AD=12,4561 cm.O là giao điểm của hai đường chéo. Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt CD tại F.
a)Tính OF ( chính xác đến bốn chữ số ở phần thập phân)
b) Tính tỷ số phần trăm giữa diện tích tam giác AOD ( SAOD) và diện tích hình thang ABCD ( chính xác đến hai chữ số ở phần thập phân)
Ghi kết quả tính được vào bảng sau:
OF

B7
cho hình chữ nhật ABCD (AB>BC).Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo CA tại H. cho BH=1,2547 cm; BAC=37028’50’’. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD (SABCD)

b) cho tam giác ABC có B=1200 ;BC=12 cm; AB=6 cm.Phân giác trong của góc B cắt cạnh AC tại D. tính diện tích tam giác ABD(SABD).

B8
Cho tam giác ABC có AB=14,12cm; AC=15,34cm;Â =7125.
Tính diện tích tam giác ABC (S).Ghi kết quả gần đúng với 2 chữ số ở phần thập phân)
b) Trên cạnh AB lấy điểm M ,trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM=3BM và AN=4CN.BN và CM cắt nhau tại P.Tính

Hỏi và đáp