DE KT CHUONG III DAI SO 8 NH 11-12 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Những bài tập mà KHODETHI.ORG Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại các bạn học sinh về DE KT CHUONG III DAI SO 8 NH 11-12, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: ĐẠI SỐ LỚP 8
Năm học: 2011 – 2012
A-MỤC TIÊU:
– HS được tái hiện lại các kiến thức đã học.
– HS được củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn.
– HS được củng cố và nâng cao kỹ năng giải toán bằng cách lập pt.
*MA TRẬN

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TN
TL
TN
TL
TN
TL

Chủ đế 1
Phương trình tương đương
1
Định nghĩa hai PT tương đương
2
Biết tìm tập nghiệm để KL 2 PT tương tương

Câu
Điềm
Tỉ lệ %
1
0,5đ

1
0,5đ

2

10%

Chủ đề 2
Phương trình, PT bậc nhất
3,4
Nhận biết nghiệm của PT, PT bậc nhất 1 ẩn
5,6
Biết tìm tập nghiệm, tập xác định của PT
7
Biết giải PT để tìm tập nghiệm của PT

Câu
Điềm
Tỉ lệ %
2

2

1

5

60%

Chủ đề 3
Giải bài toán bằng cách lập phương trình

8
Biết giải bài toán bằng cách lập PT

Câu
Điềm
Tỉ lệ %

1

1

30%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
3
1,5đ
15%
2

70%
8
10đ
100%

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
Họ và tên HS: ……………………………… Môn: ĐẠI SỐ
Lớp: 8 ….. Năm học: 2011 – 2012
ĐỀ:
I.Trắc nghiệm (3 điểm) (Làm vào phiếu trắc nghiệm)
1/ Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu :
A. Chúng có cùng một tập nghiệm.
B. Nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.
2/ Các cặp phương trình sau tương đương với nhau. Đúng hay sai?
a) 2x – 4 = 0 và
b) x = 0 và x.(x-1) = 0
3/ Phương trình 3x + 9 = 0 có nghiệm là:
A. 3 B. 9 C. -9 D. -3
4/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 3x – 9 = 0 B. (2x – 5)(x + 3) = 0 C. x- 2x = -1 D. 2x + = 0
5/ Phương trình x= 4 có tập nghiệm là:
A. S = 4 B. S = 2 C. -2; 2 D. -2
6/ Tập xác định của phương trình là:
A.x0 B. x0 và x2 C. x2 D. x0 và x-2
II. Tự luận: ( 7 điểm)
7/ Giải các phương trình sau: (4 điểm)
a) (2x + 4) (x – 3) = 0 b) 3x – 9 = 0

8/ người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B, người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB? (3 điểm)
Bài làm phần tự luận:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: ĐẠI SỐ LỚP 8
Năm học: 2011 – 2012
C/ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu
1
2
3
4
5
6

a)
b)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.