ĐỀ KT 15 PHÚT CHƯƠNG I – ĐẠI 9 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin tổng hợp lại các sĩ tử về ĐỀ KT 15 PHÚT CHƯƠNG I – ĐẠI 9, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Kiểm tra 15 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 9
Cấp độ

Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1. Căn bậc hai và hằng đẳng thức
Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học.
Biết điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai

Hiểu được hằng đẳng thức

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1=10%

2
1 =10%

4
2điểm =20%

2.Các phép tính về căn bậc hai

Hiểu các công thức nhân chia căn bậc hai,
Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, cộng trừ các căn thức đồng dạng, tìm x

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

1
0,5 =5%

1
0,5 =5%
2
7=70%

4
8điểm=80%

2
1 điểm
10%
3
1,5 điểm
15%
3
7,5 điểm
75%

8
10 điểm
100%

ĐỀ 1
I-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:
A. B. 8 C. D. 82
Câu 2: Khai phương tích 36.100.0,25 được kết quả là:
A. 30 B. 90 C. 180 D. 360
Câu 3: Nếu thì x bằng
A. 4 B. 2 C. D. một kết quả khác
Câu 4: Biểu thức xác định với các giá trị
A. B. C. D.
Câu 5: Biểu thức có giá trị là
A. B. C. D. 3
Câu 6 :Biểu thức bằng :
A. B. C. D.
II-TỰ LUẬN (7 điểm)
Rút gọn các biểu thức

ĐỀ 2
A-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I-Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 là:
A. B. 9 C. D. 92
Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:
A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240
Câu 3:c) Nếu thì x bằng
A. 2 B. 4 C. D. một kết quả khác
Câu 4: Biểu thức xác định với các giá trị
A. B. C. D.
Câu 5: Biểu thức có giá trị là
A. B. C. 1 D. -1
Câu 6 : Biểu thức có giá trị là :
A. B. C. D. 3
B-TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 : Rút gọn các biểu thức

Đáp án
Đáp án và biểu điểm
ĐỀ 1
Câu
Đáp án
Điểm

I

1
2
3
4
5
6

B
A
A
B
C
A

0,5 x 6

II

1 đ
1 đ

1 đ

1 đ

2 đ

I

1
2
3
4
5
6

B
B
B
C
B
C

0,5 x 6

II

1 đ

1 đ
0,5 đ

0,5 đ

1 đ
1 đ

KẾT QUẢ
Lớp
Sĩ số
Dưới 2
2 (3,4
3,5 (4,9
5(6,4
6,5(7,9
8(10
TB(

Hỏi và đáp