de kim tra – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Những bài tập mà KHODETHI Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại bạn đọc về de kim tra, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

* Ma trận đề kiểm tra.

Nội dung chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng

TL
TL
TL
TL

1. Thứ tự trong tập hợp số nguyên Z.
Câu 3

1
Câu 4

1

2

2

2. Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
Câu 2
0.5

Câu 7
1
Câu 6
2
3
3.5

3. Thực hiện phép tính cộng, trừ nhân chia số nguyên.
Câu 1

1.5

Câu 5

2

2

3.5

4. Bội và ước của một số nguyên.

Câu 8
1
1
1

Tổng
3
3
1
1
2
3
2
3
8
10

* Nội dung đề.
Câu 1:(1,5đ)
Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên
Áp dụng tính: (-25) – 30 và 15 – 29
Câu 2:(0,5đ)
Hãy chọn đáp án đúng: Kết quả khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức 2 – (5 – 2 + 3) là:
A: 2 + 5 – 2 + 3 B: 2 – 5 + 2 + 3 C: 2 – 5 – 2 + 3 D: 2 – 5 + 2 – 3
Câu 3:(1đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
– 43; -100; -15; 105; 0; -1000; 1000;
Câu 4: ( 1đ) So sánh các tích sau với 0.
a) (-75). 128 . (-72) . 100 b) (-125 . (-245) . (-98) . 45
Câu 5:(2đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) b)
Câu 6:(2đ) Tìm , biết:
a) b)
Câu 7:(1đ) Mở dấu ngoặc biểu thức:
Câu 8: :(1đ) Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2

ĐỀ 2: LỚP 6A1
* Ma trận đề kiểm tra.
Nội dung chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng

TL
TL
TL
TL

1. Thứ tự trong tập hợp số nguyên Z.
Câu 3

1
Câu 4

1

2

2

2. Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
Câu 2
0.5

Câu 7
1
Câu 6
3
3
4.5

3. Thực hiện phép tính cộng, trừ nhân chia số nguyên.

Câu 1

1.5
Câu 5

2

2

3.5

Tổng
2
1.5
2
2.5
2
3
1
3
7
10

* Nội dung đề.
Câu 1:(1,5đ)
Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên
Áp dụng tính: (-25) – 30 và 15 – 29
Câu 2:(0,5đ)
Hãy chọn đáp án đúng: Kết quả khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức 2 – (5 – 2 + 3) là:
A: 2 + 5 – 2 + 3 B: 2 – 5 + 2 + 3 C: 2 – 5 – 2 + 3 D: 2 – 5 + 2 – 3
Câu 3:(1đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
– 43; -100; -15; 105; 0; -1000; 1000;
Câu 4: ( 1đ) So sánh các tích sau với 0.
a) (-75). 128 . (-72) . 100 b) (-125 . (-245) . (-98) . 45
Câu 5:(2đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 35 – 7.(5 – 18) b) 27(16 – 13) – 16(27 – 13)
Câu 6:(3đ)Tìm , biết:
a) b)
Câu 7:(1đ) Mở dấu ngoặc biểu thức:
3. Đáp án:
ĐỀ 1: LỚP 6A2

Câu 1.

a) Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta lấy số bị trừ cộng với số đối của số trừ.
b) Áp dụng tính:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.