Đề kiểm tra tiết 68 hình học 6 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Sau đây kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin thu thập lại quý bạn đọc về Đề kiểm tra tiết 68 hình học 6, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 6 CHƯƠNG II

Cấp độ

Thông hiểu

Cao

Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1.Tập hợp Z . Thứ tự trong Z
Nhận biết được GTTĐ, số đối của một số nguyên. So sánh các số nguyên
 
 
 
 

Số câu hỏi
3
 
 
 
 
 
 
 
3

Số điểm
1.5
 
 
 
 
 
 
 
1.5điểm (15%)

2.Cộng, trừ, nhân các số nguyên.
Nhận biết kết quả dãy phép tính cộng, trừ các số nguyên Nhận biết dấu của hai số nguyên a, b khi biết dấu của tích
 
Vận dụng các quy tắc thực hiện các phép tính, tính chất các phép tính trong tính toán
tổng một dãy các số nguyên
 

Số câu hỏi
2
 
 
 
 
4
 
1
7

Số điểm
1
 
 
 
 
2
 
0.5
3.(35%)

3.Quy tắc dấu ngoặc . Các tính chất của phép nhân
 
Hiểu quy tắc dấu ngoặc , tính chất phân phối của phép nhân để tính nhanh
 
 
 

Số câu hỏi
 
 
 
2
 
 
 
 
2

Số điểm
 
 
 
2
 
 
 
 
(20%)

4.Tìm số chưa biết
 
 
Vận dụng được phép cộng, trừ, nhân hai số nguyên để tìm x
 

Số câu hỏi
 
 
 
 
 
3
 
 
3

Số điểm
 
 
 
 
 
2.5
 
 
2.(25%)

5.Bội và ước của một số nguyên
Nhận biết các ước của một số nguyên
 
 
 
 

Số câu hỏi
1
 
 
 
 
 
 
 
1

Số điểm
0.5
 
 
 
 
 
 
 
0.(5%)

TS câu
6
0
0
2
0
7
0
1
16

TS
3
0
0
2
0
4.5
0
0.5
10

TS câu
6
2
7
1
16 Câu

TS
3
2
4.5
0.5
(100%)

%
30%
20%
45%
5%
 

Phòng GD&ĐT Mường Chà
Trường PTDTBT THCS Ma Thì Hồ
Mã: 13-04
Họ và tên:…………………………………..
Lớp:…………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KỲ II
MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 6
TIẾT 68
THỜI GIAN: 45 Phút
(Không kể thời gian giao đề)

ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Sắp xếp các số –3 ; 2 ; –1 ; 0 theo thứ tự giảm dần, kết quả là:
A. –3 >2 > –1 > 0 
B. 2 >0 > –1 > –3 
C. –3 >–1 > 0 > 2
D. –1 < –3 < 0 < 2

Câu 2. Tất cả các ước của 27 là:
A.
B.
C.
D.

Câu 3. Bỏ ngoặc biểu thức (– 5+3 ) – (– 6– 9) ta được:
A. 5 + 3 + 6 + 9
B. – 5 + 3 + 6 – 9
C. – 5 +3 – 6 + 9
D. – 5 + 3 + 6 + 9

Câu 4. Nếu a.b >0 thì:
A. a và b cùng dấu
B. a 0 và b >0
C. a và b trái dấu
D. a < 0 và b 0

Câu 5. Giá trị tuyệt đối của -3 là :
A. -3
B. 3 
C. 3
D. 0 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.