đề kiểm tra tiết 21 đại số – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Nội dung bài được KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại các sĩ tử về đề kiểm tra tiết 21 đại số, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I  
ĐỀ  1. 
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
9×2 – 144                                                              
b)  2x3y – 4x2y2 + 2xy3
      c)  ab – b2 – a + b
Bài 2. Thực hiện phép tính:
(x2 + x – 3).(x2 – x + 3)                                     
  b)  (6×3 – 7×2 – x + 2) : (2x + 1)
Bài 3. Tìm x, biết: 
      a)  (x – 1)3 + 3x.(x – 4) + 1 = 0                               b)  x2 – 25 = 6x – 9
Bài 4.   Biểu thức A = (x + y)(x2 – xy + y2) – (x – y).(x2 + xy + y2) có phụ thuộc vào biến x, biến y không?
Bài 5. Chứng minh rằng :
      a)  Biểu thức B = x2 – x +  >0 với mọi giá trị của biến x
Biểu thức C = (2n + 1)2 – 1 chia hết cho 8, với mọi số nguyên n.
Bài 6. tính giá trị biểu thức sau
với

      
ĐỀ  2.
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
      a)  x4 – 9×2                                                                 
b)  3×3 – 12×2 + 12x
      c)  x2 + 5x + 6 
Bài 2. Thực hiện phép tính:
(5x – 1).(x + 3) – (x – 2).(5x – 4)             
b) (x3 – 3×2 + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy + y2)
Bài 3. Tìm x, biết: 
  a)  4×2 – 1 – x.(2x + 1) = 0                                      
b)
c)
d)
Bài 4.Cho x2 + y2 = 15 và x.y = 6. Tính:  x4 + y4
Bài 5. Tìm để 6n2 + n – 1 chia hết cho 3n + 3

ĐỀ  3
Bài 1. Thực hiện phép tính:
(x + 3)(x – 3) – (x – 2)(x + 5)                          
(2×3 –11×2 + 6x – 5) : (2×2 – x + 1)
      c)  (x + 1)(x2 – x + 1) – (3 + x )( 9 – 3x + x2)          
d)  (2x + 3)(4×2 – 6x + 9) – 2(4×3 – 1)
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4×2 – 6x3y – 2×2 + 8x                                            
  b)  x2 – 4 – 2xy + y2
      c)  x3 – 4×2 – 12x +27                                              
d)  3×2 – 18x + 27
Bài 3. Tìm x, biết :  
a)                 
b)   12x(3 – 4x) + 7(4x – 3) = 0
      c)  (x + 2)(x2 – 2x + 4) + x(5 – x)(x + 5) = -17       
d)  9×2 – 4 – 2(3x – 2)2 = 0   
Bài 4. a)  Chứng minh :  –x2 + 3x – 4 < 0 với mọi số thực x
      b)Tính A = x16 – 10×15 + 10×14 – 10×13 + … + 10×2 – 10x + 10 với x = 9
ĐỀ  4. 
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)  (5×4 + 3×3 – 4x – 5) : (x2 + 2)
      b)  (27×3 +1) : (9×2 – 3x + 1) – (3x – 19)                      
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – z2 – 2yz                                                          
   b)  4×2 (x – 6) + 9y2 (6 – x)
      c)  6xy + 5x – 5y – 3×2 – 3y2
Bài 3. Tìm x, biết: 
a) (2x – 5)2 = (x – 2)2    
 b)                                         
c)
d)
Bài 4.   a)  Chứng tỏ rằng:  4×2 – x + 1 >0,
     b)  Tìm a để đa thức 2×3 – 3×2 + x + a chia hết cho x + 2
Bài 5. a)  Tìm hai số x, y biết : x3 + y3 = 4021(x2 – xy + y2) và x – y = 1
       b)  Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1.      

ĐỀ  5. 
Bài 1. Rút gọn .a) ( x – 1)2 – ( x + )(-x)
b, (2x – 3)(x2 + 2x – 4)
c)
Bài 2. Phân tích các đa thức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.