đề + đáp án+ MT toán 6 kiểm tra học kì I – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Tắt (X)

Quảng cáo Adsense

Nội dung bài được Kho_đề_thi Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại các sĩ tử về đề + đáp án+ MT toán 6 kiểm tra học kì I, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Họ và tên…………………………………..
Lớp 6: …………………………….
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

Điểm
Nhận xét của giáo viên

Phần I. Trắc Nghiệm. (2đ)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1 Tập hợp Q= 1;2;3;a;b có số phần tử là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 2. Giá trị của 2.23 là
A. 64
B. 16
C. 12
D. 8

Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3 và 9
A. 5864
B. 7355
C. 1548
D. 3683

Câu 4. BCNN(8,12) là:
A. 24
B. 16
C. 48
D. 36

Câu 5. Trong các số sau số nào là số nguyên tố
A. 21
B. 63
C. 57
D. 67

Câu 6. ƯCLN(12,30) là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 3

Câu 7. Kết quả của phép tính: 38+(-85)=
A. 47
B. 123
C. (-33)
D. (-47)

Câu 8 Điểm I là trung điểm của AB khi:
A. IA=IB
B. IA+IB=AB
C. IA+IB=AB và IA=IB

Phần II. Tự luận (8đ)
Bài 1. Tính số phần tử của tập hợp: A = 10;11;12;……;98;99. (0,5đ)
Bài 2. Tính (1đ)
a. 2.33 – 12:22
b.16+(-6)

Bài 3. Tìm x: (1đ)
a. 96 – 3.(x + 1) = 42
b. x + 7=1

Bài 4. Tìm ƯCLN(56,140). (0,5đ)
Bài 5. Tính : (-5)+(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+1+2+3+4 (0,5đ)
Bài 6. Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần; (0,5đ)
2; -17; 5; 1; -2; 0
Bài 7 (2đ). Một số sách vừa đủ xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Bài 8. (2đ) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên đoạn AB vẽ điểm M sao cho AM=3cm.
a. Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? vì sao?
b. Tính độ dài đoạn BM.
c. M có là trung điểm của AB không?

Đáp án và thang điểm
I. Trắc nghiệm : Mỗi ý đúng 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
D
B
C
A
D
B
D
C

II. Tự luận:
Bài 1. Số phần tử của tập hợp A là: (99-10) + 1 =90
0,5

Bài 2.
a. 2.33 – 12:22 = 2.27 – 12:4
= 54 – 3
= 51

0,3
0,1
0,1

b.16+(-6) = 16 – 6 = 10
0,5

Bài 3
a. 96 – 3.(x + 1) = 42
3.(x + 1) = 96 – 42
3.(x + 1) = 54
(x + 1) = 54: 3
(x + 1) = 18
x = 18 – 1 = 17

0,1
0,1
0,1
0,1
0,1

b. x + 7 = 1
x = 1 – 7
x = 1 + (-7) = -6

0,25
0,25

Bài 4: 56= 23.7; 140 = 22.5.7
ƯCLN (56,140)=22.7 = 28
0,25
0,25

Bài 5. (-5)+(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+1+2+3+4
= [(-4)+4] + [(-3)+3] + [(-2)+2]+ [(-1)+1]+ (-5)

Hỏi và đáp