ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 8 – HKI – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Hình học lớp 8

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Hình học lớp 8 xin tổng hợp lại bạn đọc về ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 8 – HKI, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
Năm học 2015 – 2016
Phần I: .
A/ LÝ THUYẾT:
1/Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức.
Áp dụng tính: a/ xy(3x2y – 3yx + y2) b/ (2x + 1)(6×3 – 7×2 – x + 2)
2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ?
Áp dụng tính: a/ (25×5 – 5×4 + 10×2) : 5×2 b/(x2 – 2x + 1):(1 -x)
3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
4/Định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
Áp dụng: Hai phân thức sau và có bằng nhau không?
5/Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?
Áp dụng: Hai phân thức sau bằng nhau đúng hay sai? =
6/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số. Áp dụng : Rút gọn
7/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ?
Áp dụng qui đồng : và
B/ BÀI TẬP:
I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
Bài1: Thực hiện phép tính
a) 2x(3×2 – 5x + 3) b) – 2x ( x2 + 5x – 3 ) c) x2 ( 2×3 – 4x + 3)
Bài 2 :Thực hiện phép tính
a/ (2x – 1)(x2 + 5 – 4) b/ -(5x – 4)(2x + 3)
c/ 7x(x – 4) – (7x + 3)(2×2 – x + 4).
Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a/ x(3x + 12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2×2 + 5).
b/ 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x.
Bài 4: Tìm x, biết.
a/ 3x + 2(5 – x) = 0 b/ x(2x – 1)(x + 5) – (2×2 + 1)(x + 4,5) = 3,5
II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài1: Phân tích đa thức thành nhân tử.
a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y.
c/ 10x(x – y) – 8(y – x). d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2
III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC , CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 1: Tính chia:
a) (6x5y2 – 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 b) (2×3 – 21×2 + 67x – 60): (x – 5)
c) (x4 + 2×3 +x – 25):(x2 +5) d/ (6×3 – 7×2 – x + 2) : (2x + 1)
Bài 2: Tìm a, b sao cho
a/ Đa thức x4 – x3 + 6×2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
b/ Đa thức 2×3 – 3×2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.
Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n
a/ Để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+1.
b/ Để giá trị của biểu thức 10n2 + n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 1 .
Bài 4: Làm tính chia:
a. (x3 – 3×2 + x – 3):( x – 3) b. (2×4 – 5×2 + x3 – 3 – 3x):(x2 – 3)
Bài 5. CMR
a. a2( a + 1) + 2a( a + 1) chia hết cho 6 với a Z
b. a(2a –3) – 2a( a + 1) chia hết cho 5 với a Z
c. x2 + 2x + 2 >0 với x Z
Bài 6: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau:
a. x2 – 6x +11 b. –x2 + 6x – 11
IV / PHÂN THỨC XÁC ĐỊNH :
Phân thức xác định khi B 0
Bài 1 : Tìm x để các phân thức sau xác định :
A = B = C =
Bài 2

Hỏi và đáp