De cuong on tap SH6 – HK2 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Nội dung bài được KHODETHI Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về De cuong on tap SH6 – HK2, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HK II (NH2009-2010)

A. Số học
1. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Bài tập mẫu 1:
Tìm x ( Z , biết:
a) x – 16 = 15 b) 2x + 35 = 5 c) 7- x = 10 – (- 5)
2 .Nhân hai số nguyên:
a. Nhân hai số nguyên cùng dấu: Ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
a.b = ( a, b cùng dấu )
b. Nhân hai số nguyên khác dấu: Ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng và đặt dấu trừ trước kết quả.
a.b = – ( a, b khác dấu)
Bài tập mẫu 2:
Hoàn thành quy tắc dấu sau:
( + ).( + ) ( (……) ( + ).( – ) ( (……)
( – ).( – ) ( (……) ( – ).( + ) ( (……)
Bài tập mẫu 3:
Thực hiện phép tính:
a) (+35).(5) b) (- 25).(-4) c) (- 8).(125) d) 5. (– 6000)
3.Tính chất phép nhân.
– Giao hoán: a.b = b.a
– Kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)
– Nhân với 1: 1.a = a.1 = a
– Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c) = a.b + a.c
Bài tập mẫu 4:
Tính nhanh
a) (- 4).6.(-125).8.(-25) b) 2008(1+246) – 246.2008 c) 9.35 – 25.9 – 3.3.10
4. Bội và ước của một số nguyên.
P = a.b P là bội của a; của b.
a ; b là Các ước của P.

Bài tập mẫu 5 :
a) Tìm 5 bội của -4.
b) Cho Có bao nhiêu tích a.b tạo thành , biết a(A, b(B ? Tính các tích lập được.
5. Phân số bằng nhau

Bài tập mẫu 6:
a) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:
và ; và ; và ; và
b) Tìm x biết:
6. Tính chất cơ bản của phân số ; rút rọn phân số:
a) b)
Bài tập mẫu 7:
Rút gọn Những phân số
a) b) c) d) e)
7. Quy đồng mẫu nhiều phân số:
Bước 1: Tìm mẫu chung, chính là BCNN của các mẫu.
Bước 2:Tìm thừa số phụ, bằng cách chia MC cho từng mẫu.
Bước 3: Nhân tử và mẫu với TSP tương ứng.
Bài tập mẫu 8:
Hãy quy đồng mẫu Những phân số sau
a) và b) và -1 c) ; và d) và
8. So sánh phân số:
a) Nếu cùng mẫu: Ta so sánh tử số với nhau phân số có tử số lớn hơn thì phân số ấy lớn hơn.
b) Nếu khác mẫu: Ta đưa về cùng mẫu (quy đồng mẫu) sau đó so sánh tử.
Bài tập mẫu 9:
So sánh các cặp phân số sau.
a) và b) và c) và
9. Cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Bài tập mẫu 10:
Thực hiện phép tính.
a) b) c) d)
Bài tập mẫu 11:
Tìm x biết:
a) b) c) d
10. Hỗn số, số thập phân, phần trăm.
*Hỗn số là số có dạng: (c ( 0 ;b < c)
* Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
Bài tập mẫu 11:
1) Đổi các phân số sau sang hỗn số
a) b) c) d)
2) Thực hiện phép tính:
A = B =
11. Tìm giá trị phân số của một số cho trướcvà ngược lại.
*Muốn tìm của số b cho trước , ta tính: b.
* Muốn tìm một số biết của nó là a , ta tính: a

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.