CHUYEN DE CASIO 10-11 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Hình học lớp 9

Nội dung bài được KHODETHI.ORG Đề thi Toán Hình học lớp 9 xin thu thập lại các sĩ tử về CHUYEN DE CASIO 10-11, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS
1. Mầu phím:
Phím Trắng: Bấm trực tiếp.
Phím vàng: Bấm qua phím Shift.
Phím Xanh: Bấm trực tiếp.
Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
2. Bật, tắt máy
ON: Mở máy.
Shift + ON: Tắt máy.
AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới.
3. Phím chức năng:
CLS: Xoá màn hình.
DEL: Xoá số vừa đánh.
INS: Chèn.
RCL: Gọi số ghi trong ô nhớ.
STO: Gán vào ô nhớ.
DRG: Chuyển Độ – Radial – Grad
RND: Làm tròn.
ENG: Chuyển dạng a.10^n với n giảm.
ENG: Chuyển dạng a.10^n với n tăng.
A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các ô nhớ.
M+: Cộng thêm vào ô nhớ M.
M-: Trừ bớt ô nhớ M.
EXP: Luỹ thừa 10.
nCr: Tính tổ hợp chập r của n
nPr: Tính Chỉnh hợp chập r của n
O,,,: Nhập đọc Độ, Phút, Giây.
O,,,: Đọc Độ, Phút, Giây.
Re-Im: Phần thực, phần ảo.
SHIFT + CLR: Xoá nhớ
Chọn 1: Mcl: Xoá các biến nhớ.
Chọn 2: Mode: Xoá kiểu, trạng thái, loại hình tính toán
Chọn 3: ALL: Xoá tất cả
4. Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
SIN, COS, TAN: Sin, Cosin, tan
Sin-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngược Sin, Cosin, Tan.
Log, Ln: Logarit cơ số 10, cơ số e.
ex, 10x: Hàm mũ cơ số e, cơ số 10.
x2, x3: Bình phương, lập phương.
x-1: Hàm nghịch đảo.
x!: Giai thừa.
%: Phần trăm.
ab/c: Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số, số phập phân và ngược lại
d/c: Đổi hỗn số ra phân số.
POL( : Chuyển toạ độ đề các sang tạo độ thực.
Rec( : Chuyển toạ độ cực sang toạ độ đề các.
RAN#: Hiện số ngẫu nhiên
DT: Nhập dữ liệu, hiện kết quả.
S-SUM: Gọi
S-VAR: Gọi
: Độ lệch tiêu chuẩn theo n
: Độ lệch tiêu chuẩn theo n-1
n : Tổng tần số.
Tổng các biến ước lượng
Tổng bình phương các biến ước lượng
DEC, HEX, BIN, OCT: Cơ số 10,16, 2, 8.
COSNT: Gọi hằng số.
CONV: Chuyển đổi đơn vị.
MAT, VCT: Ma trận, véc tơ.
SOLVE: Giải phương trình.
d/dx: Đạo hàm.
: Tích phân
CALC: Tính toán
: Căn bậc 2, bậc 3, bậc x.
ANS: Gọi kết quả.
Arg: Argumen
Abs: Giá trị tuyệt đối.
(-): Dấu âm.
+, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ.
, (, (: Di chuyển dữ liệu.
. : Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
, : Ngăn cách các giá trị trong hàm.
( : Mở ngoặc đơn.
) : Đóng ngoặc đơn.
п : Số PI.
5. Sử dụng MODE:
MODE 1:
Chọn 1: COMP: Chữ D hiển thị ở góc trên bên phải, là trạng thái tính toán cơ bản.
Chọn 2: CMPLX: Trạng thái tính toánđược cả với số phức
MODE 2:
Chọn 1: SD: Trạng thái giải bài toán thống kê 1 biến.
Chọn 2: REG: Thống kê 2 biến
Chọn 1: LIN: Tuyến tính
Chọn 2: LOG:Logarit
Chọn 3: Exp:Mũ
Chọn ->
Chọn 1: Pwr: Luỹ thừa
Chọn 2: Inv: Nghịch đảo
Chọn 3: Quad: Bậc 2
Chọn 3: BASE: Chọn và làm việc với các hệ đếm
MODE 3:
Chọn 1: EQN: Giải phương trình, hệ phương trình.
Chọn 1:UNKNOWNS: Hệ phương trình.
Chọn 2: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Chọn 3: Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
Chọn 2: DEGREE: Phương trình bậc 2, bậc 3.
Chọn 2: Phương trình bậc 2.
Chọn 3: Phương trình bậc 3.

Hỏi và đáp