casio – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 8

Tổng hợp bài kho đề thi Đề thi Toán Đại số lớp 8 xin tổng hợp lại các bạn học sinh về casio, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG THÀNH PHỐ
Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay
Lớp 9 THCS – Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 02/10/2011.

Bài 1(5 điểm):
a) Tìm y biết:

b) Giải phương trình 2×4 – 21×3 + 74×2 – 105x + 50 = 0

Cách giải
Kết quả

Tính thu gọn từng phần lại ta có
15,2 x 0,25 – 48,51 : 14,7 = 0,5 ( A
= 0,1 ( B
= 5 ( C
(A x C) : B = 25
y = 25

Chấm 2,5 điểm

Chỉ ra các bước nhẩm nghiệm bằng máy dùng phím slove
( x = 1)
Dùng Horne phân tích có PT bậc 3
(x-1)(2×3 – 19×2 + 55x – 50)
Dùng máy giải PT bậc 3:
2×3 – 19×2 + 55x – 50 = 0
x1 = 1
x2 = 5
x3 = 2
x4 = 2,5

Chấm 2,5 điểm

Bài 2 (5 điểm):
1) Cho đa thức P(x) = x3 + bx2 + cx + d. Biết P(1) = -15; P(2) = -15; P(3) = -9.
a. Tìm các hệ số b, c, d của đa thức P(x).
b. Tìm số dư r khi chia P(x) cho x – 4.

Cách giải
Kết quả

thay P(1), P(2), P(3) vào ta có hệ PT
dùng máy tính giải hệ có KQ
Thay vào có P(x) = x3 + 3×2 – 2x + 15
Tính P(4): x3 + 3×2 – 2x + 15
Bấm CALC nhấp A = 4 ( kết quả P(4) = 9

P(x) = x3 + 3×2 – 2x + 15
r = P(4) = 9

Bài 3 (5 điểm):
a) Tìm số dư trong phép chia sau đây:
30419753041975 : 151975
b) Tìm UCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546
Cách giải
Kết quả

Tìm số dư lần 1: 304197530 : 151975 = 2001,628751
Sửa thành: 304197530 – 151975 x 2001 = 95555 ( số dư lần 01 )
Tìm số dư lần 2: Viết 9555541975 : 151975 = 62875,74913
Sửa thành: Viết 9555541975 – 151975 x 62875 = 133850 (số dư lần 2)
Kết luận: Số dư của phép chia 30419753041975 cho 151975 là
r = 113850
r = 113850

Tìm UCLN của A và B

UCLN (A; B) = 9876546 : 548697
BCNN = 9876546 x 68587 kết hợp tính trên giấy
= (9876.103 + 546 ) 68587
Bấm máy: 9876 x 68587 = 677365212
9876.103 x 68587 = 677365212000
456 x 68587 = 37448502
9876546 x 68587 677402660502
UCLN = 18
BCNN
= 677402660502

Bài 4 (5 điểm):
Cho đường tròn tâm , bán kính . Từ một điểm ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến và (, là hai tiếp điểm thuộc ()).
Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung tròn nhỏ BC
biết rằng (chính xác đến 0,01 cm).
Cách giải
Kết quả

TÝnh (:
(
SOBAC = 2SOBA = aRsin(
Squ¹t =
Sg¹ch = SOBAC – Squ¹t = aRsin( – 11,16 (cm2)
KQ = 11,16 cm2

Bài 5 (5 điểm):
a) Tìm x chính xã tới 5 chữ số thập phân.

b) Giải hệ phương trình sau:

Cách giải
Kết quả

Tính: = 13,3041347 ( A
A – 4 = 9,304134696 ( A
=>x = A : = 13,33593
x = 13,33593

b) Giải trực tiếp trên máy
Bấm MODE 3 lần bấm 1 (chọn EQN) bấm 3
Nhập các hệ số:
a1 = 3 ; b1 = 1 ; c1 = 2 ; d1 = 30
a2 = 2 ; b2 = 3 ; c2 = 1 ; d2 = 30
a3 = 1 ; b3 = 2 ; c3 = 3 ; d3 = 30
Bấm = x1 = 5; = y2 = 5; = z3 = 5
x = 5
y = 5
z = 5

Bài 6 (5 điểm):

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.