BỘ ĐỀ THI(20 ĐỀ) HK1 CÓ ĐÁP ÁN HAY LẮM ĐÂY – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Nội dung bài được KHODETHI.ORG Đề thi Toán Số học lớp 6 xin thu thập lại quý bạn đọc về BỘ ĐỀ THI(20 ĐỀ) HK1 CÓ ĐÁP ÁN HAY LẮM ĐÂY, dữ liệu được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Đề 1:

Câu 1: (1,5điểm)
Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau: -15; 3; -200; 0; +10.
Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB?
Câu 2: (1,5điểm)
Cho các số: 240; 1539; 234; 123;16. Hỏi trong các số đã cho:
a) Số nào chia hết cho 2.
b) Số nào chia hết cho 3.
c) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3.
Câu 3: (3điểm)
Thực hiện phép tính:
a) (-18) + 18 ; b) (-75) + (-105)
c) 102 – 272 ; d) |-15| + (-23)
e) 95: 93 – 32. 3 ; f) 46. 32 + 54. 32
Câu 4: (2điểm)
Tìm x, biết:
a) x 18 ; x 30 và 0 < x < 100.
b) 120 x ; 90 x và 10 < x < 20.
Câu 5: (2điểm)
Cho đoạn thẳng AB = 20cm. Trên tia AB lấy điểm C, sao cho AC = 10cm.
a) Tính CB.
b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

ĐỀ 2
Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 5x – 7 = 8
b) (x +3).5 = 40
Câu 2: (1,5đ) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 108 và 180.
Câu 3: (1đ) Thực hiện phép tính: 23.17 – 14 + 23.32
Câu 4: (1,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3cm, ON = 6cm.
a) Tính MN
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không? Vì sao?
Câu 5: (1đ) Khoảng từ 50 đến 70 học sinh tham gia lao động trồng cỏ sân trường. Tính số học sinh đó, biết rằng nếu xếp thành các nhóm đều nhau: mỗi nhóm 4 học sinh, 5 học sinh, 6 học sinh thì đều thừa 3 học sinh.
ĐỀ3
Thực hiện các phép tính
(3145 – 2950) : 13
(64.45 + 26.20 – 43.60) : 32
Tìm x biết: (2x – 3) : 3 = 7
Thực hiện phép tính rồi phân tích ra thừa số nguyên tố: 102.2 – 5. 2
Tìm UCLL(180; 420) và BCNN(18; 24; 25)
Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3cm; OB = 6cm; OC = 9cm
Chứng minh độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng BC
Chứng minh điểm B là trung điểm đoạn thẳng AC
ĐỀ 4
Câu 1: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số *63* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 2: Khoảng từ 50 đến 70 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục. Nếu xếp hàng 4,
hàng 5, hàng 6 đều thừa 3 học sinh. Tính số học sinh đó.
Câu 3: Thực hiện phép tính:
a) 23 . 17 – 14 + 23 . 22 b) 36 : 32 + 62 . 32
Câu 4:Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm, C là điểm nằm giữa A và B. Gọi M là trung điểm của
AC, N là trung điểm của CB. Tính MN ?

ĐỀ 5
Câu 1: Thực hiện các phép tính
a)
b)
Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a)
b) x chia 3 dư 2, chia 4 dư 2, chia 5 dư 2 và x < 150
Câu 3: Tính tổng
A = 100 – 99 + 98 – 97 + ………..+2 – 1
Câu 4: Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy 3 điểm A; M; N sao cho AM = 6cm, AN = 12cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Tìm các cặp tia đối nhau tạo ra từ hình vẽ trên

ĐỀ 6
Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
a/ A = x ( Z / – 5 < x < 4
b/ B = xN / x 3 ; x 5 và x < 75
Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.