Bai tap ve tap hop – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Những bài tập mà KHODETHI Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại các sĩ tử về Bai tap ve tap hop, bài được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

BÀI TÂP VỀ TÂP HỢP
1.Cho ba tập hợp:
A = n N/ n 6
B = x N*/ x+1=0
Cho biết số phần tử của mỗi tập hợp.
2. Viết mỗi tập hợp sau bằng 2 cách:
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0 và không vượt quá 8.
c) D là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7.
3. a) Viết tập A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 10 bằng 2 cách.
b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

4. a) Cho A= a, b, c, d. Hãy viết tất cả các tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp A.

5. Cho A= 1;3;5;7;9. Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử.
6. Cho 2 tập hợp A= 1; 2; 3; 4; 5 và B= x N / x < 6
a) Viết tập hợp B dưới dạng liệt kê phần tử.
b) Hai tập hợp A và B có bằng nhau không? Vì sao?
c) Viết tất cả các tập hợp con của A.
7. ChoN = x; y, điền ký hiệu = vào ô trống:
x ( N y ( N x; y ( N z ( N
8. Viết tập hợp bằng cách nêu tính chất chung:
A= 12;13;14;15 B= 1;2;3;4;5 C= 2;4;6;8;10
9. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ?
Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số ?
Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau?
7. ChoN = x; y, điền ký hiệu = vào ô trống:
x ( N y ( N x; y ( N z ( N
8. Viết tập hợp bằng cách nêu tính chất chung:
A= 12;13;14;15 B= 1;2;3;4;5 C= 2;4;6;8;10
9. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ?
Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số ?
Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau?
10.Tinh tổng sau
a)1+ 2+3+4+…+121 b)2+4+6+…+322
c) 37+40+43+3001 d)45+50+55+…+2010

Bài tập về lũy thừa
A)Kiến thức cần nhớ
*/ hoặc
*/ */ 1
B) Bài tập
Bài 1:Viết thành dạng lũy thừa các tích sau
1/2.2.2.2.2.2
6/5.5.5.5
11/2.2.2.3.3.3.3
16/2.3.3.5.5.5.5

2/3.3.3.3.3
7/8.8.8.8.8
12/5.5.5.5.4.4.4
17/4.4.6.6.6.3.2

3/6.6.6.6.6.6.6
8/x.x
13/7.7.7.7.6.6.6.6
18/1000.10.10

4/10.10.10.10
9/x.x.x.x
14/8.8.6.6.6.7.7.7.7
19/9.9.10.10.10

5/4.4.4
10/a.a.a.a.a
15/5.5.3.3.4.4.4.4
20/(2x). (2x). (2x)

Bài 2 : Viết thành dạng tích
1
3
5
7
9

2
4
6
8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.