Bai tap luy thua – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Số học lớp 6

Sau đây KHODETHI.ORG Đề thi Toán Số học lớp 6 xin tổng hợp lại các sĩ tử về Bai tap luy thua, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Họ và tên

Bài tập về lũy thừa
A)Kiến thức cần nhớ
*/ hoặc
*/ */ 1
B) Bài tập
Bài 1:Viết thành dạng lũy thừa các tích sau
1/2.2.2.2.2.2
6/5.5.5.5
11/2.2.2.3.3.3.3
16/2.3.3.5.5.5.5

2/3.3.3.3.3
7/8.8.8.8.8
12/5.5.5.5.4.4.4
17/4.4.6.6.6.3.2

3/6.6.6.6.6.6.6
8/x.x
13/7.7.7.7.6.6.6.6
18/1000.10.10

4/10.10.10.10
9/x.x.x.x
14/8.8.6.6.6.7.7.7.7
19/9.9.10.10.10

5/4.4.4
10/a.a.a.a.a
15/5.5.3.3.4.4.4.4
20/(2x). (2x). (2x)

Bài 2 : Viết thành dạng tích
1
3
5
7
9

2
4
6
8
10

Bài 3 : Tính
1
6
11
16
21

2
7
12
17
22

3
8
13
18
23

4
9
14
19
24

5
10
15
20
25

Bài 4 : Viết thành một lũy thừa
1
11/4.43
21/x.x2
31/7.72

2
12/45.47
22/x.x3.x5
32/73.74

3
13/44.43.42
23/x2.x4.x5.x6
33/7.72.74.75

4
14/45.4.47
24/a2.a3
34/73.75.7.74

5
15/4.45.43.46
25/a.a4
35/72.7.76.77.73

6
16/5.54
26/a.a3.a5.a6
36/10.102

7
17/5.52.54
27/a.a2.a4.a5.a7
37/10.100.103

8/32.33.3
18/5.53.54.56
28/a4.a.a5.a6.a8
38/102.100.104.1000

9/3.35.34.32
19/52.54.56.57
29/x.x3.x4
39/102.104.100.1000

10/3.36.37.32
20/5.56.54.53
30/x5.x4.x.x7.x6
40/105.104.103.107

Bài 5 : Viết thành dạng lũy thừa với số mũ lơn hơn 1
1/8
6/36
11/27
16/343

2/25
7/100
12/125
17/216

3/4
8/121
13/1000
18/64

4/49
9/144
14/32
19/225

5/81
10/169
15/243
20/128

Bài 6 : Viết thành một lũy thừa
1/75: 72
6/512; 57
11/x17: x12
16/a12: a5

2/77: 76
7/510: 54
12/x8: x5
17/a8: a6

3/78: 75
8/59: 58
13/x4: x
18/a10: a7

4/72: 72
9/512: 512
14/x7: x6
19/a5: a5

5/75: 75
10/54:

Hỏi và đáp