6 đề kiểm tra chương I ĐS 7 – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 7

Sau đây KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 7 xin thu thập lại các sĩ tử về 6 đề kiểm tra chương I ĐS 7, thông tin được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

Trường KIỂM TRA 45’
Lớp Môn: Đại Số
Họ và tên: ………………………………………………..
ĐỀ 1
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).14,7.(– 8); b) ; c) ; d)
e) ; f) ; g);
h)
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) ; b)
Bài 4 (2 điểm): Ba các bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8. Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của các bạn Khoa nhiều bạn đọc Hùng 6 viên.

ĐỀ 2

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).157,7.(– 8); b) ; c) ; d)
e) ; f) ; g);
h)
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) ; b)
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn đọc Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8. Tính số bi của mỗi các bạn biết rằng số bi của bạn đọc Khoa nhiều các bạn Hùng 8 viên.

ĐỀ 3

Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).14,7.(–0, 8); b) ; c) ; d)
e) ; f) ; g);
h)
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a) ; b) ; c) ; d)
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) ; b)
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn đọc Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 10. Tính số bi của mỗi bạn đọc biết rằng số bi của bạn đọc Khoa nhiều bạn đọc Hùng 12 viên.

ĐỀ 4
I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1. Kết quả là:
a) b) c) d)
2. Kết quả là:
a) b) c) d)
3. Kết quả là:
a) b) c) d) 23
4. Kết quả là:
a) b) c) d)
5. Kết quả là:
a) b) c) d)
6. Giá trị x là:
a) 26 b) 28 c) 30 d) 27
7. Kết quả nào sau đây đúng?
a) b) c) d) Cả ba đều sai
8. thì giá trị x là:
a) b) c) 4 d) Kết quả khác
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a) b)
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :
a) b)
Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 2225 và 3150
b) Viết các số 212 và 418 dưới dạng luỹ thừa có cơ số là 16

ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
A
C
C
D
C
B
B
B

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài
Nội dung
Điểm

1
(1đ)

a) Tính đúng

b) Tính đúng =

0,5

0,5

2
(1đ)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.