2 de kiem tra chuong 3 + ma tran, dap an – Thư viện Đề thi và Kiểm tra Đề thi Toán Đại số lớp 9

Nội dung bài được KHODETHI Đề thi Toán Đại số lớp 9 xin thu thập lại các sĩ tử về 2 de kiem tra chuong 3 + ma tran, dap an, nội dung được tham khảo từ nhiều nguồn, Nếu bạn thấy hay hoặc cần thông tin gì vui lòng để lại comment bình luận

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III –ĐẠI SỐ – MÔN TOÁN LỚP 9 (Tiết 46)

Mức độ

Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Phương trình bậc nhất hai ân
Nhận biết được ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn
Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải PT bậc nhất hai ẩn

Số câu
1

1

2

Số điểm, tỉ lệ %
0,5

0,5

1 =10%

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết được cặp nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Hiểu được khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn

Số câu
1

3

4

Số điểm, tỉ lệ %
0,5

1,5

2 = 20%

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng và phương pháp thế

Vận dụng được hai phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn để giải hệ phương trình

Số câu

2

1
3

Số điểm, tỉ lệ %

3

1
4= 40%

Giải bài toán bằng cách lâp phương trình

Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình giải các bài tập

Số câu

1

1

Số điểm, tỉ lệ %

3

3 = 30%

Tổng số câu
2
4
4
10

TS điểm, tỉ lệ %
1 = 10%
2 = 20%
7 = 70%
10=100%

Họ và tên: ……………………………………………
Lớp 9.
Đề: 01
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III. ĐS 9
MÔN: TOÁN
Ngày kiểm tra: 24.01.2013
Điểm

I . Phần trắc nghiệm: (3đ) Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xy + x = 3 B. 2x – y 2= 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 0y = 0
Câu 2: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là
A. y = x – 5 B. x = y – 5 C. y = x + 5 D. x = y + 5
Câu 3: Cặp số ( 1; – 2 ) là nghiệm của phương trình nào?
A. 3x + 0y = 3 B. x – 2y = 7 C. 0x + 2y = 4 D. x – y = 0
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình là đúng ?
A. Hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y ) = ( 2 ; 1 )
B. Hệ vô nghiệm C. Hệ vô số nghiệm ( x R ; y = – x + 3 )
Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. ( 2 ; 1 ) B. ( 2 ; -1 ) C. ( 1 ; – 1 ) D. ( 1 ; 1 )
Câu 6: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình có vô số nghiệm ?
A. a = 1 B. a = -1 C. a = 1 hoặc a = -1 D. a = 2
II.Phần Tự luận: (7đ)
Bài 1: (3đ) Giải các hệ phương trình
a) b)
Bài 2: (3đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai vòi A và B cùng chảy vào một bể cạn sau 5 giờ 50 phút thì đầy bể. Nếu hai vòi cùng chảy trong 5 giờ sau đó khóa vòi A lại thì vòi B chảy tiếp trong 2 giờ nữa thì mới đầy bể. Tính xem mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu thì đầy bể.
Bài 3: (1đ) Cho hệ phương trình:
Chứng tỏ rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x:y) điểm M(x;y) luôn chạy trên đường thẳng cố định.
Bài làm:
Phần trắc nghiệm

Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án

Hỏi và đáp